Biocon Limited
BIOCON
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3451
Biocon Limited functions as a biopharmaceutical firm, engaged in the production... Biocon Limited functions as a biopharmaceutical firm, engaged in the production of pharmaceutical, medicinal chemical, and plant-derived products. Its business activities are organized into distinct segments: Generics, Novel Biologics, Biosimilars, and Research Services. The company dedicates its efforts to crucial therapeutic domains, including diabetes, oncology, immunology, ophthalmology, and bone health disorders. Furthermore, Biocon provides comprehensive services encompassing the discovery, development, and manufacturing of both small and large molecules. With a wide international presence, it caters to customers in roughly 120 nations. Headquartered in Bengaluru, India, Biocon Limited commenced operations in 1978.
Giá cổ phiếu
$3.68
Vốn hóa thị trường
$5.03B
Thay đổi (1 ngày)
-1.91%
Thay đổi (1 năm)
-11.51%
Quốc gia
IN
Giao dịch Biocon Limited (BIOCON)
Danh mục
Healthcare
Doanh thu của Biocon Limited (BIOCON)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $1.91B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Biocon Limited, doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $1.91B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $1.77B tăng so với doanh thu năm 2023, là $1.36B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Biocon Limited từ 2004 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $1.91B | 6.92% |
| 2025 | $1.78B | 0.84% |
| 2024 | $1.77B | 30.15% |
| 2023 | $1.36B | 26.12% |
| 2022 | $1.08B | 10.49% |
| 2021 | $975.78M | 16.67% |
| 2020 | $836.33M | 5.32% |
| 2019 | $794.12M | 25.39% |
| 2018 | $633.30M | 5.55% |
| 2017 | $600.02M | 18.75% |
| 2016 | $505.27M | 2.04% |
| 2015 | $495.17M | -3.94% |
| 2014 | $515.48M | 12.70% |
| 2013 | $457.40M | 13.20% |
| 2012 | $404.08M | -21.72% |
| 2011 | $516.22M | 13.85% |
| 2010 | $453.41M | 67.79% |
| 2009 | $270.22M | 29.75% |
| 2008 | $208.27M | 9.73% |
| 2007 | $189.80M | 22.96% |
| 2006 | $154.36M | 4.28% |
| 2005 | $148.03M | 28.03% |
| 2004 | $115.62M | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $12.62B | 561.69% |
US
|
|
| $2.23B | 16.78% |
US
|
|
| $15.74B | 725.22% |
AU
|
|
| - | - |
CH
|
|
| $6.02B | 215.60% |
NL
|