Biocon Limited
BIOCON
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3395
Biocon Limited functions as a biopharmaceutical firm, engaged in the production... Biocon Limited functions as a biopharmaceutical firm, engaged in the production of pharmaceutical, medicinal chemical, and plant-derived products. Its business activities are organized into distinct segments: Generics, Novel Biologics, Biosimilars, and Research Services. The company dedicates its efforts to crucial therapeutic domains, including diabetes, oncology, immunology, ophthalmology, and bone health disorders. Furthermore, Biocon provides comprehensive services encompassing the discovery, development, and manufacturing of both small and large molecules. With a wide international presence, it caters to customers in roughly 120 nations. Headquartered in Bengaluru, India, Biocon Limited commenced operations in 1978.
Giá cổ phiếu
$3.75
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-19
Vốn hóa thị trường
$5.13B
Thay đổi (1 ngày)
-2.30%
Thay đổi (1 năm)
-9.49%
Quốc gia
IN
Giao dịch Biocon Limited (BIOCON)
Danh mục
Healthcare
Tỷ số P/E của Biocon Limited (BIOCON)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 104.29
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Biocon Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 104.29. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 31.54.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Biocon Limited từ 2004 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 104.29 | 160.21% |
| 2025 | 40.08 | 27.07% |
| 2024 | 31.54 | -40.72% |
| 2023 | 53.21 | -13.69% |
| 2022 | 61.65 | -5.96% |
| 2021 | 65.55 | 53.10% |
| 2020 | 42.82 | 5.75% |
| 2019 | 40.49 | -57.30% |
| 2018 | 94.81 | 161.10% |
| 2017 | 36.31 | 242.94% |
| 2016 | 10.59 | -43.89% |
| 2015 | 18.87 | -6.23% |
| 2014 | 20.13 | 81.79% |
| 2013 | 11.07 | -19.98% |
| 2012 | 13.84 | -24.64% |
| 2011 | 18.36 | -2.69% |
| 2010 | 18.87 | -36.40% |
| 2009 | 29.66 | 230.95% |
| 2008 | 8.96 | -61.80% |
| 2007 | 23.47 | -4.11% |
| 2006 | 24.47 | 25.37% |
| 2005 | 19.52 | -33.99% |
| 2004 | 29.57 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 28.78 | -72.40% |
US
|
|
| -28.36 | -127.19% |
US
|
|
| -24.57 | -123.56% |
AU
|
|
| - | - |
CH
|
|
| 30.33 | -70.92% |
NL
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.