Beijer Ref AB (publ) Beijer Ref AB (publ)

Beijer Ref AB (publ)

BEIJ-B

Xếp hạng trong cổ phiếu #2387
Beijer Ref AB (publ), alongside its affiliated companies, functions as a... Beijer Ref AB (publ), alongside its affiliated companies, functions as a wholesale supplier of refrigeration equipment, primarily serving installation contractors, as well as service and contracting firms. The company's offerings encompass refrigeration and air conditioning units, heat pumps, essential components, and various spare parts. Furthermore, Beijer Ref is involved in the development and production of refrigeration systems and heat pumps on an original equipment manufacturing (OEM) basis. Its operations extend across diverse global markets, including the Nordic countries, Southern, Central, and Eastern Europe, Africa, and the Asia Pacific region. Established in 1866 and headquartered in Malmö, Sweden, the company adopted its current name, Beijer Ref AB (publ), in May 2014, having previously been known as G & L Beijer AB (publ).
Giá cổ phiếu
$16.36
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$8.30B
Thay đổi (1 ngày)
-2.20%
Thay đổi (1 năm)
0.61%
Quốc gia
SE
Giao dịch Beijer Ref AB (publ) (BEIJ-B)

Danh mục

Industrials
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Beijer Ref AB (publ) (BEIJ-B)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 507.00M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Beijer Ref AB (publ), số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 507.00M. Vào cuối December 2024, công ty có 506.86M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Beijer Ref AB (publ) (BEIJ-B) từ 2002 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
2026 (TTM) 507.00M 0.00%
2025 507.02M 0.03%
2024 506.86M 4.09%
2023 486.92M 17.20%
2022 415.48M 0.05%
2021 415.28M 0.17%
2020 414.58M 0.00%
2019 414.58M -0.21%
2018 415.45M -0.29%
2017 416.66M 0.00%
2016 416.66M 0.00%
2015 416.66M 0.00%
2014 416.66M 0.00%
2013 416.66M 0.00%
2012 416.66M 0.00%
2011 416.66M 0.00%
2010 416.66M 3.58%
2009 402.25M 65.03%
2008 243.75M 0.00%
2007 243.75M 0.00%
2006 243.75M 0.00%
2005 243.75M 0.00%
2004 243.75M -0.17%
2003 244.15M -0.18%
2002 244.60M 0.00%
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
47.30M -90.67%
US
1.15B 126.27%
US
- -
US
49.50M -90.24%
US
81.55M -83.92%
CA