Top Markets
Coin of the day
Bowen Coking Coal Limited Bowen Coking Coal Limited

Bowen Coking Coal Limited

BCB
Xếp hạng trong cổ phiếu #19801
Bowen Coking Coal Limited, along with its associated companies, focuses on... Bowen Coking Coal Limited, along with its associated companies, focuses on discovering and developing metallurgical coal reserves throughout Australia. The firm fully owns several significant ventures, including the 14-square-kilometer Isaac River Project, located in Central Queensland's Bowen Basin; the Cooroorah Project, situated north of Blackwater; and the Comet Ridge Project, positioned south of the town of Comet. Additionally, it maintains a 90% share in the Hillalong Coking Coal Project, spanning 48 square kilometers in the northern Bowen Basin. The company also holds stakes in Queensland's Broadmeadow East coking coal project, found in the Central Bowen Basin, and the Bluff Mine, an operational open-cut site in the southern Bowen Basin. Incorporated in 1994, its corporate headquarters are located in Brisbane, Australia.
Giá cổ phiếu
$0.05289636
Đồng bộ lần cuối: 2026-03-12
Vốn hóa thị trường
$150.34M
Thay đổi (1 ngày)
0.00%
Thay đổi (1 năm)
8.57%
Quốc gia
AU
Giao dịch Bowen Coking Coal Limited (BCB)

Danh mục

Tỷ số P/E của Bowen Coking Coal Limited (BCB)
Tỷ số P/E vào August 2026 TTM: -2.03
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Bowen Coking Coal Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là -2.03. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là -170.51.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Bowen Coking Coal Limited từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) -2.03 27.48%
2024 -1.59 -99.06%
2023 -170.51 -90.31%
2022 -1.76K -10.92%
2021 -1.98K -5.14%
2020 -2.08K 17.08%
2019 -1.78K 333.41%
2018 -410.48 -30.26%
2017 -588.55 -70.73%
2016 -2.01K 7,509.00%
2015 -26.43 -16.49%
2014 -31.65 -72.74%
2013 -116.11 -90.75%
2012 -1.26K -28.49%
2011 -1.76K 420.90%
2010 -336.96 566.34%
2009 -50.57 -103.87%
2008 1.31K -2.83%
2007 1.35K -217.91%
2006 -1.14K 1,124.14%
2005 -93.19 -102.08%
2004 4.49K -235.64%
2003 -3.31K -1,331.75%
2002 268.58 846.54%
2001 28.38 -99.14%
2000 3.32K 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
- -
CN
15.47 -863.17%
CN
- -
CN
32.45 -1,701.04%
ID
8.04 -496.68%
IN
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.