Bath & Body Works, Inc. Bath & Body Works, Inc.

Bath & Body Works, Inc.

BBWI

Xếp hạng trong cổ phiếu #4055
Bath & Body Works, Inc. operates as a specialty retailer of personal care and... Bath & Body Works, Inc. operates as a specialty retailer of personal care and home fragrance products. The company offers body and home fragrances, including 3-wick candles, home fragrance diffusers, fine fragrance mists, eau de parfum, body wash, hand soaps, body lotions, and body creams, as well as sanitizer and other products. It sells its products under the Bath & Body Works and other brand names through retail stores and e-commerce sites in the United States and Canada, as well as through international stores operated by partners under the franchise, license, and wholesale arrangements. The company was formerly known as L Brands, Inc. and changed its name to Bath & Body Works, Inc. in August 2021. Bath & Body Works, Inc. was founded in 1963 and is headquartered in Columbus, Ohio.
Giá cổ phiếu
$19.86
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-19
Vốn hóa thị trường
$4.00B
Thay đổi (1 ngày)
-1.42%
Thay đổi (1 năm)
-22.98%
Quốc gia
US
Giao dịch Bath & Body Works, Inc. (BBWI)

Danh mục

Consumer Cyclical
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Bath & Body Works, Inc. (BBWI)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày August 2026: 201.99M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Bath & Body Works, Inc., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 201.99M. Vào cuối January 2024, công ty có 225.94M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Bath & Body Works, Inc. (BBWI) từ 2001 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
2026 (TTM) 201.99M -8.19%
2025 220.00M -2.63%
2024 225.94M -2.61%
2023 232.00M -13.75%
2022 269.00M -3.24%
2021 278.00M 0.72%
2020 276.00M 0.00%
2019 276.00M -3.85%
2018 287.06M 0.37%
2017 286.00M -1.38%
2016 290.00M -0.68%
2015 292.00M -1.37%
2014 296.06M -0.14%
2013 296.46M 0.49%
2012 295.00M -8.10%
2011 321.00M -0.31%
2010 322.00M -3.88%
2009 335.00M -10.67%
2008 375.00M -5.14%
2007 395.32M -1.60%
2006 401.76M -14.52%
2005 470.00M -9.54%
2004 519.57M 1.88%
2003 510.00M 15.95%
2002 439.83M -2.37%
2001 450.53M 0.00%
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
10.76B 5,225.12%
US
2.33B 1,055.46%
CN
1.41B 596.46%
IE
50.70M -74.90%
UY
825.20M 308.54%
US