Bath & Body Works, Inc.
BBWI
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3975
Bath & Body Works, Inc. operates as a specialty retailer of personal care and... Bath & Body Works, Inc. operates as a specialty retailer of personal care and home fragrance products. The company offers body and home fragrances, including 3-wick candles, home fragrance diffusers, fine fragrance mists, eau de parfum, body wash, hand soaps, body lotions, and body creams, as well as sanitizer and other products. It sells its products under the Bath & Body Works and other brand names through retail stores and e-commerce sites in the United States and Canada, as well as through international stores operated by partners under the franchise, license, and wholesale arrangements. The company was formerly known as L Brands, Inc. and changed its name to Bath & Body Works, Inc. in August 2021. Bath & Body Works, Inc. was founded in 1963 and is headquartered in Columbus, Ohio.
Giá cổ phiếu
$20.48
Vốn hóa thị trường
$4.13B
Thay đổi (1 ngày)
3.12%
Thay đổi (1 năm)
-20.58%
Quốc gia
US
Giao dịch Bath & Body Works, Inc. (BBWI)
Danh mục
Consumer Cyclical
Doanh thu của Bath & Body Works, Inc. (BBWI)
Doanh thu vào Aug 2026 TTM: $7.21B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Bath & Body Works, Inc., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $7.21B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $7.43B giảm so với doanh thu năm 2023, là $7.56B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Bath & Body Works, Inc. từ 2001 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $7.21B | -1.33% |
| 2025 | $7.31B | -1.64% |
| 2024 | $7.43B | -1.73% |
| 2023 | $7.56B | -4.09% |
| 2022 | $7.88B | 22.51% |
| 2021 | $6.43B | 19.04% |
| 2020 | $5.41B | -59.17% |
| 2019 | $13.24B | 4.79% |
| 2018 | $12.63B | 0.46% |
| 2017 | $12.57B | 3.46% |
| 2016 | $12.15B | 6.11% |
| 2015 | $11.45B | 6.32% |
| 2014 | $10.77B | 3.00% |
| 2013 | $10.46B | 0.92% |
| 2012 | $10.36B | 7.81% |
| 2011 | $9.61B | 11.36% |
| 2010 | $8.63B | -4.54% |
| 2009 | $9.04B | -10.77% |
| 2008 | $10.13B | -5.03% |
| 2007 | $10.67B | 10.02% |
| 2006 | $9.70B | 3.09% |
| 2005 | $9.41B | 5.31% |
| 2004 | $8.93B | 5.79% |
| 2003 | $8.45B | 0.26% |
| 2002 | $8.42B | -7.24% |
| 2001 | $9.08B | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $775.68B | 10,658.39% |
US
|
|
| $151.32B | 1,998.76% |
CN
|
|
| $65.32B | 806.01% |
IE
|
|
| $35.18B | 387.96% |
UY
|
|
| $18.57B | 157.59% |
US
|