Bath & Body Works, Inc.
BBWI
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4044
Bath & Body Works, Inc. operates as a specialty retailer of personal care and... Bath & Body Works, Inc. operates as a specialty retailer of personal care and home fragrance products. The company offers body and home fragrances, including 3-wick candles, home fragrance diffusers, fine fragrance mists, eau de parfum, body wash, hand soaps, body lotions, and body creams, as well as sanitizer and other products. It sells its products under the Bath & Body Works and other brand names through retail stores and e-commerce sites in the United States and Canada, as well as through international stores operated by partners under the franchise, license, and wholesale arrangements. The company was formerly known as L Brands, Inc. and changed its name to Bath & Body Works, Inc. in August 2021. Bath & Body Works, Inc. was founded in 1963 and is headquartered in Columbus, Ohio.
Giá cổ phiếu
$19.86
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-19
Vốn hóa thị trường
$4.00B
Thay đổi (1 ngày)
-1.42%
Thay đổi (1 năm)
-22.98%
Quốc gia
US
Giao dịch Bath & Body Works, Inc. (BBWI)
Danh mục
Consumer Cyclical
Thu nhập của Bath & Body Works, Inc. (BBWI)
Thu nhập trong Aug 2026 TTM: $971.00M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Bath & Body Works, Inc., lợi nhuận hiện tại của công ty là $971.00M. Năm 2024, công ty đạt được lợi nhuận là $1.02B, giảm so với lợi nhuận năm 2023 là $1.05B. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Bath & Body Works, Inc. từ 2001 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $971.00M | -5.54% |
| 2025 | $1.03B | 0.69% |
| 2024 | $1.02B | -2.30% |
| 2023 | $1.05B | -26.56% |
| 2022 | $1.42B | 26.83% |
| 2021 | $1.12B | 84.54% |
| 2020 | $608.00M | -29.05% |
| 2019 | $857.00M | -34.68% |
| 2018 | $1.31B | -22.64% |
| 2017 | $1.70B | -12.31% |
| 2016 | $1.93B | 18.22% |
| 2015 | $1.64B | 13.14% |
| 2014 | $1.45B | 12.88% |
| 2013 | $1.28B | 4.40% |
| 2012 | $1.23B | -1.92% |
| 2011 | $1.25B | 92.46% |
| 2010 | $650.00M | 44.77% |
| 2009 | $449.00M | -60.23% |
| 2008 | $1.13B | 2.92% |
| 2007 | $1.10B | 14.63% |
| 2006 | $957.00M | -14.25% |
| 2005 | $1.12B | -4.29% |
| 2004 | $1.17B | 39.31% |
| 2003 | $837.00M | -5.10% |
| 2002 | $882.00M | 21.66% |
| 2001 | $725.00M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $174.93B | 17,915.04% |
US
|
|
| $15.09B | 1,453.63% |
CN
|
|
| $16.64B | 1,614.05% |
IE
|
|
| $2.21B | 127.60% |
UY
|
|
| $3.40B | 250.00% |
US
|