Top Markets
Coin of the day
PT Bank Rakyat Indonesia (Persero) Tbk PT Bank Rakyat Indonesia (Persero) Tbk

PT Bank Rakyat Indonesia (Persero) Tbk

BBRI
Xếp hạng trong cổ phiếu #735
PT Bank Rakyat Indonesia (Persero) Tbk provides various banking products and... PT Bank Rakyat Indonesia (Persero) Tbk provides various banking products and services in Indonesia, Singapore, Timor Leste, Hong Kong, Taiwan, Singapore, and the United States. The company offers current and savings accounts; time deposits; house, micro business, working capital, investment, food, warehouse receipt, partnership, franchise, and cash collateral loans; and supply chain financing solutions. It also provides banking services, such as bill payment, deposit, online transaction, money transfer, and remittance services; investment products, such as pension and mutual funds, and retail bonds and retail sukuk products; import and export services; letter of credits; and BRI RTE online system and money changer services. In addition, the company offers Internet banking and merchant services; credit cards; wealth management services; business guarantee and clearing business services; financial and institutional business banking services; and treasury, custodian, trustee, and cash management services. PT Bank Rakyat Indonesia (Persero) Tbk was founded in 1895 and is headquartered in Jakarta, Indonesia.
Giá cổ phiếu
$0.20266255
Vốn hóa thị trường
$30.72B
Thay đổi (1 ngày)
0.29%
Thay đổi (1 năm)
-6.64%
Quốc gia
ID
Giao dịch PT Bank Rakyat Indonesia (Persero) Tbk (BBRI)
Tỷ số P/E của PT Bank Rakyat Indonesia (Persero) Tbk (BBRI)
Tỷ số P/E vào April 2026 TTM: 9.18
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của PT Bank Rakyat Indonesia (Persero) Tbk, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 9.18. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 14.37.
Lịch sử tỷ lệ P/E của PT Bank Rakyat Indonesia (Persero) Tbk từ 2005 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) 9.18 -10.22%
2024 10.22 -28.87%
2023 14.37 -1.66%
2022 14.61 -15.38%
2021 17.27 -36.96%
2020 27.40 74.95%
2019 15.66 24.56%
2018 12.57 -9.99%
2017 13.97 31.23%
2016 10.64 -1.61%
2015 10.82 -6.48%
2014 11.57 41.48%
2013 8.18 -9.99%
2012 9.08 -13.26%
2011 10.47 -2.21%
2010 10.71 18.35%
2009 9.05 8.11%
2008 8.37 -49.79%
2007 16.67 17.96%
2006 14.13 65.28%
2005 8.55 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
11.74 27.91%
IT
17.52 90.98%
IN
15.58 69.85%
SG
8.61 -6.19%
FR
17.77 93.62%
SA
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.