Banco BPM S.p.A.
BAMI
Xếp hạng trong cổ phiếu
#974
Headquartered in Verona, Italy, Banco BPM S.p.A. and its affiliates deliver a... Headquartered in Verona, Italy, Banco BPM S.p.A. and its affiliates deliver a broad spectrum of banking and financial services throughout Italy. The bank caters to a varied customer base, encompassing individual consumers, small and medium-sized enterprises, and large corporations. Its operational framework is organized into segments such as Retail, Corporate, Institutional, Private, Investment Banking, Strategic Partnerships, Leases, and a Corporate Centre. Individual clients can access offerings like current accounts, residential mortgages, personal loans, and a variety of card products (credit, debit, and prepaid), along with insurance for home, personal, asset, and vehicle needs, as well as savings, investment products, and online trading facilities. For businesses, the company provides financing, corporate leasing, project and real estate funding, payment and collection services, trade and export finance, digital solutions, and investment and transactional banking. By December 31, 2021, Banco BPM operated 1,508 branches. The entity adopted its current name, Banco BPM Società per Azioni, in January 2017, having previously been known as Banco Popolare Societa Cooperativa Scarl.
Giá cổ phiếu
$16.36
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-16
Vốn hóa thị trường
$24.62B
Thay đổi (1 ngày)
-1.71%
Thay đổi (1 năm)
16.80%
Quốc gia
IT
Giao dịch Banco BPM S.p.A. (BAMI)
Danh mục
Financial Services
Biên lợi nhuận hoạt động của Banco BPM S.p.A. (BAMI)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 34.10%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của Banco BPM S.p.A., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 34.10%. Vào cuối năm 2024, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 47.23%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của Banco BPM S.p.A. từ 2004 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 34.10% | -26.67% |
| 2025 | 46.50% | -1.55% |
| 2024 | 47.23% | 118.76% |
| 2023 | 21.59% | -20.30% |
| 2022 | 27.09% | 42.06% |
| 2021 | 19.07% | -255.67% |
| 2020 | -12.25% | -142.89% |
| 2019 | 28.56% | 343.48% |
| 2018 | 6.44% | -88.13% |
| 2017 | 54.26% | -233.35% |
| 2016 | -40.69% | -200.25% |
| 2015 | 40.59% | -234.99% |
| 2014 | -30.07% | -188.68% |
| 2013 | 33.91% | -14.99% |
| 2012 | 39.89% | -1,128.09% |
| 2011 | -3.88% | -107.99% |
| 2010 | 48.58% | -21.61% |
| 2009 | 61.97% | -13.92% |
| 2008 | 71.99% | -32.37% |
| 2007 | 106.44% | 7.89% |
| 2006 | 98.66% | 18.52% |
| 2005 | 83.24% | 11.00% |
| 2004 | 74.99% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 0.00% | - |
CN
|
|
| 0.00% | - |
IT
|
|
| 0.00% | - |
JP
|
|
| 0.00% | - |
IN
|
|
| 0.00% | - |
FR
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.