Bajaj Holdings & Investment Limited
BAJAJHLDNG
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1614
Operating as an Indian non-banking financial firm, Bajaj Holdings & Investment... Operating as an Indian non-banking financial firm, Bajaj Holdings & Investment Limited specializes in providing credit and making strategic investments. Its portfolio encompasses both publicly listed and privately held stock interests. The company was established in 1945 and maintains its corporate headquarters in Pune, India.
Giá cổ phiếu
$119.85
Vốn hóa thị trường
$13.34B
Thay đổi (1 ngày)
-0.88%
Thay đổi (1 năm)
-17.15%
Quốc gia
IN
Giao dịch Bajaj Holdings & Investment Limited (BAJAJHLDNG)
Danh mục
Financial Services
Doanh thu của Bajaj Holdings & Investment Limited (BAJAJHLDNG)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $561.20M
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Bajaj Holdings & Investment Limited, doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $561.20M. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $919.55M tăng so với doanh thu năm 2023, là $631.48M. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Bajaj Holdings & Investment Limited từ 2005 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $561.20M | -30.20% |
| 2025 | $804.05M | -12.56% |
| 2024 | $919.55M | 45.62% |
| 2023 | $631.48M | 9.55% |
| 2022 | $576.45M | 8.05% |
| 2021 | $533.50M | 15.28% |
| 2020 | $462.79M | -1.04% |
| 2019 | $467.67M | 8.39% |
| 2018 | $431.46M | 229.09% |
| 2017 | $131.11M | 83.00% |
| 2016 | $71.64M | -20.03% |
| 2015 | $89.59M | 25.52% |
| 2014 | $71.37M | 14.18% |
| 2013 | $62.51M | 7.34% |
| 2012 | $58.23M | -71.11% |
| 2011 | $201.54M | 26.25% |
| 2010 | $159.64M | 461.17% |
| 2009 | $28.45M | -68.58% |
| 2008 | $90.53M | -95.77% |
| 2007 | $2.14B | 27.63% |
| 2006 | $1.68B | 27.51% |
| 2005 | $1.31B | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $28.54B | 4,985.86% |
US
|
|
| - | - |
SE
|
|
| $16.04B | 2,758.86% |
US
|
|
| $21.06B | 3,652.66% |
US
|
|
| $5.40B | 862.92% |
US
|