Bajaj Holdings & Investment Limited
BAJAJHLDNG
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1604
Operating as an Indian non-banking financial firm, Bajaj Holdings & Investment... Operating as an Indian non-banking financial firm, Bajaj Holdings & Investment Limited specializes in providing credit and making strategic investments. Its portfolio encompasses both publicly listed and privately held stock interests. The company was established in 1945 and maintains its corporate headquarters in Pune, India.
Giá cổ phiếu
$120.91
Vốn hóa thị trường
$13.46B
Thay đổi (1 ngày)
-2.74%
Thay đổi (1 năm)
-16.41%
Quốc gia
IN
Giao dịch Bajaj Holdings & Investment Limited (BAJAJHLDNG)
Danh mục
Financial Services
Tỷ lệ P/B của Bajaj Holdings & Investment Limited (BAJAJHLDNG)
Tỷ lệ P/B vào October 2026 TTM: 1.50
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Bajaj Holdings & Investment Limited, tỷ lệ P/B hiện tại (TTM) là 1.50. Vào cuối năm 2024, công ty có P/B là 1.72.
Lịch sử tỷ lệ P/B của Bajaj Holdings & Investment Limited từ 2005 đến 2026
Tỷ lệ P/B vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/B | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 1.50 | -29.03% |
| 2025 | 2.11 | 22.60% |
| 2024 | 1.72 | 15.67% |
| 2023 | 1.49 | 14.56% |
| 2022 | 1.30 | 32.00% |
| 2021 | 0.99 | 36.77% |
| 2020 | 0.72 | -47.91% |
| 2019 | 1.38 | 1.44% |
| 2018 | 1.36 | 0.96% |
| 2017 | 1.35 | 26.58% |
| 2016 | 1.07 | -0.88% |
| 2015 | 1.08 | 13.34% |
| 2014 | 0.95 | -3.25% |
| 2013 | 0.98 | -5.99% |
| 2012 | 1.05 | -8.59% |
| 2011 | 1.14 | 3.78% |
| 2010 | 1.10 | 65.73% |
| 2009 | 0.66 | -58.75% |
| 2008 | 1.61 | -59.65% |
| 2007 | 3.99 | -25.25% |
| 2006 | 5.34 | 112.64% |
| 2005 | 2.51 | 0.00% |
Tỷ lệ P/B của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Tỷ lệ P/B | Chênh lệch Tỷ lệ P/B | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 2.8852 | 92.67% |
US
|
|
| - | - |
SE
|
|
| 9.2296 | 516.33% |
US
|
|
| 2.4692 | 64.89% |
US
|
|
| 9.6126 | 541.91% |
US
|