Bajaj Holdings & Investment Limited
BAJAJHLDNG
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1604
Operating as an Indian non-banking financial firm, Bajaj Holdings & Investment... Operating as an Indian non-banking financial firm, Bajaj Holdings & Investment Limited specializes in providing credit and making strategic investments. Its portfolio encompasses both publicly listed and privately held stock interests. The company was established in 1945 and maintains its corporate headquarters in Pune, India.
Giá cổ phiếu
$120.91
Vốn hóa thị trường
$13.46B
Thay đổi (1 ngày)
-2.74%
Thay đổi (1 năm)
-16.41%
Quốc gia
IN
Giao dịch Bajaj Holdings & Investment Limited (BAJAJHLDNG)
Danh mục
Financial Services
Thu nhập của Bajaj Holdings & Investment Limited (BAJAJHLDNG)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $1.00B
Theo báo cáo tài chính gần đây của Bajaj Holdings & Investment Limited, lợi nhuận hiện tại của công ty là $1.00B. Năm 2024, công ty đạt được lợi nhuận là $898.56M, tăng so với lợi nhuận năm 2023 là $609.82M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Bajaj Holdings & Investment Limited từ 2005 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $1.00B | 26.83% |
| 2025 | $788.98M | -12.20% |
| 2024 | $898.56M | 47.35% |
| 2023 | $609.82M | 9.54% |
| 2022 | $556.70M | 8.22% |
| 2021 | $514.42M | 16.95% |
| 2020 | $439.86M | -3.65% |
| 2019 | $456.51M | 8.50% |
| 2018 | $420.74M | 332.91% |
| 2017 | $97.19M | 49.77% |
| 2016 | $64.89M | -21.10% |
| 2015 | $82.24M | 23.37% |
| 2014 | $66.66M | 12.48% |
| 2013 | $59.27M | 9.31% |
| 2012 | $54.22M | -89.90% |
| 2011 | $536.85M | 72.37% |
| 2010 | $311.45M | 414.37% |
| 2009 | $60.55M | -57.36% |
| 2008 | $142.02M | -64.88% |
| 2007 | $404.35M | 15.14% |
| 2006 | $351.17M | 36.32% |
| 2005 | $257.60M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $9.81B | 880.55% |
US
|
|
| - | - |
SE
|
|
| $8.07B | 706.16% |
US
|
|
| $6.64B | 563.18% |
US
|
|
| $3.70B | 270.19% |
US
|