Julius Baer Gruppe AG
BAER
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1288
Julius Bär Gruppe AG provides wealth management solutions in Switzerland,... Julius Bär Gruppe AG provides wealth management solutions in Switzerland, Europe, the Americas, Asia, and internationally. The company provides investment advisory and discretionary mandates; structured products, securities execution and advisory, and private markets and fund offering; wealth planning, and family office services. It also offers open product platform services. Julius Bär Gruppe AG was founded in 1890 and is headquartered in Zurich, Switzerland.
Giá cổ phiếu
$85.00
Vốn hóa thị trường
$17.49B
Thay đổi (1 ngày)
-5.99%
Thay đổi (1 năm)
28.91%
Quốc gia
CH
Giao dịch Julius Baer Gruppe AG (BAER)
Danh mục
Financial Services
Doanh thu của Julius Baer Gruppe AG (BAER)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $7.79B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Julius Baer Gruppe AG, doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $7.79B. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $3.85B giảm so với doanh thu năm 2022, là $4.89B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Julius Baer Gruppe AG từ 2005 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $7.79B | 80.67% |
| 2024 | $4.31B | 12.00% |
| 2023 | $3.85B | -21.26% |
| 2022 | $4.89B | 4.50% |
| 2021 | $4.68B | 3.58% |
| 2020 | $4.52B | 29.25% |
| 2019 | $3.50B | 2.14% |
| 2018 | $3.42B | 2.59% |
| 2017 | $3.34B | 19.07% |
| 2016 | $2.80B | 3.96% |
| 2015 | $2.70B | 5.15% |
| 2014 | $2.56B | 4.23% |
| 2013 | $2.46B | 28.88% |
| 2012 | $1.91B | 2.28% |
| 2011 | $1.87B | -2.83% |
| 2010 | $1.92B | 25.09% |
| 2009 | $1.53B | -44.21% |
| 2008 | $2.75B | -9.78% |
| 2007 | $3.05B | 31.00% |
| 2006 | $2.33B | 103.64% |
| 2005 | $1.14B | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $28.54B | 266.19% |
US
|
|
| - | - |
SE
|
|
| $16.04B | 105.84% |
US
|
|
| $21.06B | 170.20% |
US
|
|
| $5.40B | -30.67% |
US
|