Metro AG
B4B
Xếp hạng trong cổ phiếu
#5771
Metro AG primarily operates as a wholesaler of food products. The company... Metro AG primarily operates as a wholesaler of food products. The company oversees 748 wholesale outlets and distribution centers spanning Europe, Russia, and Asia. These facilities operate under various brand names, such as METRO, MAKRO, Aviludo, Classic Fine Foods, Davigel Spain, Pro à Pro, and Rungis Express. Its extensive customer base includes hotels, restaurants, bars, cafes, catering firms, small grocery shops, kiosks, independent retailers, service providers, and public institutions. Additionally, Metro AG facilitates commerce through its METRO MARKETS online platform. The firm also innovates by developing digital solutions and providing food delivery services. Furthermore, it offers specialized services in areas like real estate, logistics, information technology, procurement, and advertising. Established in 1964, the company was formerly named METRO Wholesale & Food Specialist AG until it adopted its current name, Metro AG, in August 2017. Its corporate headquarters are located in Düsseldorf, Germany.
Giá cổ phiếu
$6.32
Đồng bộ lần cuối: 2025-04-16
Vốn hóa thị trường
$2.28B
Thay đổi (1 ngày)
5.00%
Thay đổi (1 năm)
0.57%
Quốc gia
DE
Giao dịch Metro AG (B4B)
Danh mục
Consumer Defensive
Lịch sử cổ tức của Metro AG (B4B)
Metro AG (mã cổ phiếu: B4B) đã thực hiện tổng cộng 0 lần chi trả cổ tức.
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): 0.00
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): 0.00
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0
Các khoản chi trả cổ tức của Metro AG (B4B) từ 2026 đến 2026
Các khoản chi trả cổ tức hàng năm
| Năm | Cổ tức (đã điều chỉnh chia tách cổ phiếu) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Không đủ dữ liệu cho ngày được cung cấp. | ||
Danh sách tất cả các khoản chi trả cổ tức
| Năm | Cổ tức | Thay đổi |
|---|---|---|
| Không đủ dữ liệu cho ngày được cung cấp. | ||
Cổ tức của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Số lần chi trả cổ tức | Quốc gia |
|---|---|---|
| 155.00% |
US
|
|
| 0.00% |
US
|
|
| 0.00% |
US
|
|
| 0.00% |
US
|
|
| 19.00% |
BR
|