Top Markets
Coin of the day
AXA SA AXA SA

AXA SA

AXAHY
Xếp hạng trong cổ phiếu #233
AXA SA, through its subsidiaries, provides insurance, asset management, and... AXA SA, through its subsidiaries, provides insurance, asset management, and banking services worldwide. The company operates through France, Europe, Asia, AXA XL, International, and Transversal & Central Holdings segments. It offers life and savings insurance products, such as savings and retirement, other health, and personal protection products. The company also provides property and casualty insurance products, including car, home, and personal or professional liability to individual and business clients; international insurance for large corporate clients in Europe; and marine and aviation, as well as property and casualty reinsurance products. In addition, it offers asset management services in the areas of various asset classes, including equities, bonds, hedge funds, private equity, and real estate for the group's insurance companies and their clients, and retail and institutional clients. The company was founded in 1852 and is based in Paris, France.
Giá cổ phiếu
$43.88
Vốn hóa thị trường
$91.74B
Thay đổi (1 ngày)
-0.63%
Thay đổi (1 năm)
4.65%
Quốc gia
FR
Giao dịch AXA SA (AXAHY)
Tỷ số P/E của AXA SA (AXAHY)
Tỷ số P/E vào March 2026 TTM: 10.69
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của AXA SA, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 10.69. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 9.13.
Lịch sử tỷ lệ P/E của AXA SA từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) 10.69 8.94%
2024 9.81 7.38%
2023 9.13 2.14%
2022 8.94 4.66%
2021 8.54 -41.82%
2020 14.68 -5.36%
2019 15.51 -20.40%
2018 19.49 104.07%
2017 9.55 -3.95%
2016 9.94 -8.86%
2015 10.91 17.97%
2014 9.25 -13.96%
2013 10.75 39.45%
2012 7.71 39.67%
2011 5.52 -93.16%
2010 80.71 693.66%
2009 10.17 -61.93%
2008 26.71 169.21%
2007 9.92 -17.38%
2006 12.01 16.98%
2005 10.27 -21.11%
2004 13.02 -56.20%
2003 29.72 30.39%
2002 22.79 -70.87%
2001 78.23 187.14%
2000 27.24 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
16.17 51.28%
US
13.36 25.00%
DE
13.06 22.17%
CH
31.87 198.19%
IT
14.07 31.61%
US
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.