Alumina Limited
AWC
Xếp hạng trong cổ phiếu
#5180
Alumina Limited, an Australian company established in 1970 and based in... Alumina Limited, an Australian company established in 1970 and based in Southbank, is a key participant in the international aluminum sector. Its primary operations are conducted through a 40% ownership stake in Alcoa World Alumina and Chemicals (AWAC), a joint venture engaged across the full bauxite-to-aluminum value chain, including raw material extraction, alumina processing, and metal production. Through AWAC, the company maintains a substantial global footprint, with bauxite mines and alumina refineries located in diverse regions such as Australia, Guinea, Brazil, Spain, and Saudi Arabia. Additionally, Alumina Limited holds a 55% majority interest in the Portland aluminum smelter situated in Victoria, Australia. The company also undertakes shipping and logistics activities. Historically, the entity traded as WMC Limited before officially adopting the name Alumina Limited in December 2002.
Giá cổ phiếu
$0.94350061
Đồng bộ lần cuối: 2024-08-05
Vốn hóa thị trường
$2.75B
Thay đổi (1 ngày)
-0.08%
Thay đổi (1 năm)
-74.43%
Quốc gia
AU
Giao dịch Alumina Limited (AWC)
Danh mục
Basic Materials
Lịch sử cổ tức của Alumina Limited (AWC)
Alumina Limited (mã cổ phiếu: AWC) đã thực hiện tổng cộng 60 lần chi trả cổ tức.
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $12.19
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $12.19
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0
Các khoản chi trả cổ tức của Alumina Limited (AWC) từ 1990 đến 2026
Các khoản chi trả cổ tức hàng năm
| Năm | Cổ tức (đã điều chỉnh chia tách cổ phiếu) | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $0.168 | -40.00% |
| 2022 | $0.28 | -81.03% |
| 2021 | $1.48 | 476.56% |
| 2020 | $0.256 | -65.41% |
| 2019 | $0.74 | 98.92% |
| 2018 | $0.372 | 27.40% |
| 2017 | $0.292 | 55.32% |
| 2016 | $0.188 | -22.95% |
| 2015 | $0.244 | 103.33% |
| 2012 | $0.12 | -57.14% |
| 2011 | $0.28 | 86.67% |
| 2010 | $0.15 | -89.75% |
| 2008 | $1.46 | 87.93% |
| 2007 | $0.779 | 28.34% |
| 2006 | $0.607 | -1.62% |
| 2005 | $0.617 | 5.29% |
| 2004 | $0.586 | 1.03% |
| 2003 | $0.58 | 193.52% |
| 2002 | $0.1976 | -51.65% |
| 2001 | $0.4087 | 2.18% |
| 2000 | $0.4 | 400.00% |
| 1999 | $0.08 | -49.69% |
| 1998 | $0.159 | -24.29% |
| 1997 | $0.21 | 90.74% |
| 1996 | $0.1101 | -65.71% |
| 1995 | $0.3211 | 209.94% |
| 1994 | $0.1036 | 30.31% |
| 1993 | $0.0795 | -54.31% |
| 1992 | $0.174 | -57.03% |
| 1991 | $0.4049 | -20.56% |
| 1990 | $0.5097 | 0.00% |
Danh sách tất cả các khoản chi trả cổ tức
| Năm | Cổ tức | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $0.168 | -40.00% |
| 2022 | $0.28 | -81.03% |
| 2021 | $1.48 | 476.56% |
| 2020 | $0.256 | -65.41% |
| 2019 | $0.74 | 98.92% |
| 2018 | $0.372 | 27.40% |
| 2017 | $0.292 | 55.32% |
| 2016 | $0.188 | -22.95% |
| 2015 | $0.244 | 103.33% |
| 2012 | $0.12 | -57.14% |
| 2011 | $0.28 | 86.67% |
| 2010 | $0.15 | -89.75% |
| 2008 | $1.46 | 87.93% |
| 2007 | $0.779 | 28.34% |
| 2006 | $0.607 | -1.62% |
| 2005 | $0.617 | 5.29% |
| 2004 | $0.586 | 1.03% |
| 2003 | $0.58 | 57.61% |
| 2002 | $0.368 | -51.64% |
| 2001 | $0.761 | 2.15% |
| 2000 | $0.745 | 400.00% |
| 1999 | $0.149 | -49.66% |
| 1998 | $0.296 | -24.30% |
| 1997 | $0.391 | 90.73% |
| 1996 | $0.205 | -65.72% |
| 1995 | $0.598 | 209.84% |
| 1994 | $0.193 | 30.41% |
| 1993 | $0.148 | -54.32% |
| 1992 | $0.324 | -57.03% |
| 1991 | $0.754 | -20.55% |
| 1990 | $0.949 | 0.00% |
Cổ tức của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Số lần chi trả cổ tức | Quốc gia |
|---|---|---|
| 19.00% |
CN
|
|
| 29.00% |
IN
|
|
| 0.00% |
CN
|
|
| 0.00% |
NO
|
|
| 0.00% |
MY
|