Ascendis Pharma A/S
ASND
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1503
Ascendis Pharma A/S is a biopharmaceutical enterprise dedicated to advancing... Ascendis Pharma A/S is a biopharmaceutical enterprise dedicated to advancing therapeutic solutions for critical medical conditions that currently lack effective treatments. Its commercialized offering is SKYTROFA, a therapy prescribed for individuals suffering from growth hormone deficiency (GHD). The company boasts a robust development pipeline, featuring several TransCon-branded candidates. These include TransCon Growth Hormone (hGH), which is being progressed for pediatric GHD patients in Japan and for adults with GHD. Also under development are TransCon parathyroid hormone for adults with hypoparathyroidism, and TransCon CNP, aimed at treating pediatric achondroplasia. Further expanding its innovative portfolio, Ascendis is also developing a TransCon toll-like receptor (TLR) 7/8 agonist for intratumoral administration, alongside TransCon IL-2 ß/g, designed for systemic delivery. Founded in 2006, this enterprise maintains its corporate headquarters in Hellerup, Denmark.
Giá cổ phiếu
$230.45
Vốn hóa thị trường
$14.37B
Thay đổi (1 ngày)
2.31%
Thay đổi (1 năm)
9.48%
Quốc gia
DK
Giao dịch Ascendis Pharma A/S (ASND)
Danh mục
Healthcare
Lịch sử cổ tức của Ascendis Pharma A/S (ASND)
Ascendis Pharma A/S (mã cổ phiếu: ASND) đã thực hiện tổng cộng 0 lần chi trả cổ tức.
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): 0.00
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): 0.00
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0
Các khoản chi trả cổ tức của Ascendis Pharma A/S (ASND) từ 2026 đến 2026
Các khoản chi trả cổ tức hàng năm
| Năm | Cổ tức (đã điều chỉnh chia tách cổ phiếu) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Không đủ dữ liệu cho ngày được cung cấp. | ||
Danh sách tất cả các khoản chi trả cổ tức
| Năm | Cổ tức | Thay đổi |
|---|---|---|
| Không đủ dữ liệu cho ngày được cung cấp. | ||
Cổ tức của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Số lần chi trả cổ tức | Quốc gia |
|---|---|---|
| 0.00% |
US
|
|
| 0.00% |
US
|
|
| 64.00% |
AU
|
|
| 0.00% |
CH
|
|
| 0.00% |
NL
|