Top Markets
Coin of the day
Alliance Pharma plc Alliance Pharma plc

Alliance Pharma plc

APH
Xếp hạng trong cổ phiếu #13761
Alliance Pharma plc is a pharmaceutical firm with an expansive global reach,... Alliance Pharma plc is a pharmaceutical firm with an expansive global reach, conducting business across Europe, the Middle East, Africa, the Asia Pacific region, China, and the Americas. The company's core activities involve sourcing, promoting, and distributing a diverse array of consumer healthcare items and prescribed medications. It currently manages the marketing rights for approximately 80 different products within these categories. Additionally, its offerings extend to medical devices, dietary supplements, and cosmetic goods. Notable brands within its portfolio include Aloclair, Anbesol, Asthon and Parsons, Atopiclair, Forceval, Hydromol, Kelo-cote, Macushield, Vamousse, Nizoral, and Amberen. Founded in 1996, Alliance Pharma plc maintains its corporate base in Chippenham, United Kingdom.
Giá cổ phiếu
$0.85814713
Đồng bộ lần cuối: 2025-05-14
Vốn hóa thị trường
$463.40M
Thay đổi (1 ngày)
-2.52%
Thay đổi (1 năm)
0.00%
Quốc gia
GB
Giao dịch Alliance Pharma plc (APH)

Danh mục

Doanh thu của Alliance Pharma plc (APH)
Doanh thu vào Dec 2024 TTM: $224.41M
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Alliance Pharma plc, doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $224.41M. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $230.01M tăng so với doanh thu năm 2022, là $202.54M. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Alliance Pharma plc từ 2001 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
Năm Doanh thu Thay đổi
2026 (TTM) $224.41M 0.00%
2024 $224.41M -2.43%
2023 $230.01M 13.56%
2022 $202.54M -8.21%
2021 $220.65M 24.34%
2020 $177.46M -1.34%
2019 $179.87M 19.46%
2018 $150.56M 7.84%
2017 $139.62M 16.04%
2016 $120.32M 68.90%
2015 $71.24M 5.03%
2014 $67.83M -10.01%
2013 $75.38M 3.50%
2012 $72.83M 2.12%
2011 $71.32M -8.14%
2010 $77.64M 53.57%
2009 $50.56M 59.16%
2008 $31.76M -12.52%
2007 $36.31M 7.34%
2006 $33.83M 60.14%
2005 $21.13M 9.03%
2004 $19.38M 44.44%
2002 $13.42M 51.66%
2001 $8.85M 0.00%
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự