PT ANTAM (Persero) Tbk
ANTM
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4172
PT Aneka Tambang Tbk operates as a diversified metals and mining company in... PT Aneka Tambang Tbk operates as a diversified metals and mining company in Indonesia. It operates in three segments: Nickel, Precious Metals and Refinery, and Bauxite and Alumina. The company is involved in the exploration, excavation, processing, and marketing of alumina, nickel ore, ferronickel, gold, silver, bauxite, and coal. It also engages in the construction, trading, industry, mining, agriculture, printing, and ground transportation businesses; and provision of industrial area management services. In addition, the company exports its products. The company was incorporated in 1968 and is headquartered in Jakarta, Indonesia. PT Aneka Tambang Tbk is a subsidiary of PT Mineral Industri Indonesia (Persero).
Giá cổ phiếu
$0.15987163
Vốn hóa thị trường
$3.84B
Thay đổi (1 ngày)
1.51%
Thay đổi (1 năm)
-19.31%
Quốc gia
ID
Giao dịch PT ANTAM (Persero) Tbk (ANTM)
Danh mục
Basic Materials
Doanh thu của PT ANTAM (Persero) Tbk (ANTM)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $5.25B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của PT ANTAM (Persero) Tbk, doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $5.25B. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $2.67B giảm so với doanh thu năm 2022, là $2.96B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của PT ANTAM (Persero) Tbk từ 2000 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $5.25B | 23.08% |
| 2024 | $4.27B | 59.93% |
| 2023 | $2.67B | -9.77% |
| 2022 | $2.96B | 9.50% |
| 2021 | $2.70B | 37.64% |
| 2020 | $1.96B | -16.72% |
| 2019 | $2.35B | 34.81% |
| 2018 | $1.75B | 87.24% |
| 2017 | $932.95M | 38.00% |
| 2016 | $676.04M | -11.36% |
| 2015 | $762.69M | 0.55% |
| 2014 | $758.51M | -18.23% |
| 2013 | $927.65M | -14.38% |
| 2012 | $1.08B | -7.12% |
| 2011 | $1.17B | 19.91% |
| 2010 | $972.78M | 5.69% |
| 2009 | $920.42M | 6.36% |
| 2008 | $865.38M | -32.24% |
| 2007 | $1.28B | 107.47% |
| 2006 | $615.55M | 83.82% |
| 2005 | $334.86M | 813,049.52% |
| 2004 | $41.18K | -99.98% |
| 2003 | $252.71M | 32.67% |
| 2002 | $190.48M | 12.34% |
| 2001 | $169.57M | 572,187.56% |
| 2000 | $29.63K | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
RU
|
|
| $1.75B | -66.57% |
MX
|
|
| - | - |
ID
|
|
| - | - |
SE
|
|
| - | - |
ZA
|