PT ANTAM (Persero) Tbk PT ANTAM (Persero) Tbk

PT ANTAM (Persero) Tbk

ANTM

Xếp hạng trong cổ phiếu #4185
PT Aneka Tambang Tbk operates as a diversified metals and mining company in... PT Aneka Tambang Tbk operates as a diversified metals and mining company in Indonesia. It operates in three segments: Nickel, Precious Metals and Refinery, and Bauxite and Alumina. The company is involved in the exploration, excavation, processing, and marketing of alumina, nickel ore, ferronickel, gold, silver, bauxite, and coal. It also engages in the construction, trading, industry, mining, agriculture, printing, and ground transportation businesses; and provision of industrial area management services. In addition, the company exports its products. The company was incorporated in 1968 and is headquartered in Jakarta, Indonesia. PT Aneka Tambang Tbk is a subsidiary of PT Mineral Industri Indonesia (Persero).
Giá cổ phiếu
$0.15987163
Vốn hóa thị trường
$3.84B
Thay đổi (1 ngày)
1.51%
Thay đổi (1 năm)
-19.31%
Quốc gia
ID
Giao dịch PT ANTAM (Persero) Tbk (ANTM)

Danh mục

Basic Materials
Thu nhập của PT ANTAM (Persero) Tbk (ANTM)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $726.06M
Theo báo cáo tài chính gần đây của PT ANTAM (Persero) Tbk, lợi nhuận hiện tại của công ty là $726.06M. Năm 2023, công ty đạt được lợi nhuận là $250.45M, giảm so với lợi nhuận năm 2022 là $335.60M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của PT ANTAM (Persero) Tbk từ 2000 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
Năm Thu nhập Thay đổi
2026 (TTM) $726.06M 155.27%
2024 $284.43M 13.57%
2023 $250.45M -25.37%
2022 $335.60M 57.04%
2021 $213.70M 81.73%
2020 $117.59M 137.80%
2019 $49.45M -43.46%
2018 $87.46M 161.04%
2017 $33.50M 90.18%
2016 $17.62M -114.58%
2015 $-120.85M 80.16%
2014 $-67.08M 514.62%
2013 $-10.91M -102.70%
2012 $403.88M 43.93%
2011 $280.60M 10.99%
2010 $252.82M 231.20%
2009 $76.33M -53.84%
2008 $165.38M -78.65%
2007 $774.79M 214.51%
2006 $246.35M 100.00%
2005 $123.17M -3.95%
2004 $128.24M 215.39%
2003 $40.66M 29.88%
2002 $31.31M -36.41%
2001 $49.24M 28.40%
2000 $38.35M 0.00%
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự