PT ANTAM (Persero) Tbk
ANTM
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4224
PT Aneka Tambang Tbk operates as a diversified metals and mining company in... PT Aneka Tambang Tbk operates as a diversified metals and mining company in Indonesia. It operates in three segments: Nickel, Precious Metals and Refinery, and Bauxite and Alumina. The company is involved in the exploration, excavation, processing, and marketing of alumina, nickel ore, ferronickel, gold, silver, bauxite, and coal. It also engages in the construction, trading, industry, mining, agriculture, printing, and ground transportation businesses; and provision of industrial area management services. In addition, the company exports its products. The company was incorporated in 1968 and is headquartered in Jakarta, Indonesia. PT Aneka Tambang Tbk is a subsidiary of PT Mineral Industri Indonesia (Persero).
Giá cổ phiếu
$0.15690004
Vốn hóa thị trường
$3.77B
Thay đổi (1 ngày)
10.92%
Thay đổi (1 năm)
-20.60%
Quốc gia
ID
Giao dịch PT ANTAM (Persero) Tbk (ANTM)
Danh mục
Basic Materials
Lịch sử cổ tức của PT ANTAM (Persero) Tbk (ANTM)
PT ANTAM (Persero) Tbk (mã cổ phiếu: ANTM) đã thực hiện tổng cộng 17 lần chi trả cổ tức.
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $946.16
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0.0724
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $946.16
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0.0724
Các khoản chi trả cổ tức của PT ANTAM (Persero) Tbk (ANTM) từ 2006 đến 2026
Các khoản chi trả cổ tức hàng năm
| Năm | Cổ tức (đã điều chỉnh chia tách cổ phiếu) | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $151.77 | 0.00% |
| 2025 | $151.77 | 18.51% |
| 2024 | $128.07 | 61.09% |
| 2023 | $79.50 | 105.24% |
| 2022 | $38.74 | 131.40% |
| 2021 | $16.74 | 493.61% |
| 2020 | $2.82 | -77.86% |
| 2019 | $12.74 | 540.20% |
| 2018 | $1.99 | -75.50% |
| 2014 | $8.12 | -79.46% |
| 2013 | $39.55 | -48.25% |
| 2012 | $76.43 | 28.68% |
| 2011 | $59.39 | 178.57% |
| 2010 | $21.32 | -55.83% |
| 2009 | $48.27 | -73.30% |
| 2008 | $180.79 | 230.53% |
| 2007 | $54.70 | 116.98% |
| 2006 | $25.21 | 0.00% |
Danh sách tất cả các khoản chi trả cổ tức
| Năm | Cổ tức | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $151.77 | 0.00% |
| 2025 | $151.77 | 18.51% |
| 2024 | $128.07 | 61.09% |
| 2023 | $79.50 | 105.24% |
| 2022 | $38.74 | 131.40% |
| 2021 | $16.74 | 493.61% |
| 2020 | $2.82 | -77.86% |
| 2019 | $12.74 | 540.20% |
| 2018 | $1.99 | -75.50% |
| 2014 | $8.12 | -79.46% |
| 2013 | $39.55 | -48.25% |
| 2012 | $76.43 | 28.68% |
| 2011 | $59.39 | 178.57% |
| 2010 | $21.32 | -55.83% |
| 2009 | $48.27 | -73.30% |
| 2008 | $180.79 | -33.89% |
| 2007 | $273.48 | 116.98% |
| 2006 | $126.04 | 0.00% |
Cổ tức của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Số lần chi trả cổ tức | Quốc gia |
|---|---|---|
| 0.00% |
RU
|
|
| 32.00% |
MX
|
|
| 0.00% |
SE
|
|
| 0.00% |
ID
|
|
| 0.00% |
CA
|