Abercrombie & Fitch Co.
ANF
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2763
Abercrombie & Fitch Co., through its subsidiaries, operates as an omnichannel... Abercrombie & Fitch Co., through its subsidiaries, operates as an omnichannel retailer in the Americas, Europe, the Middle East, Africa, and the Asia-Pacific. It offers an assortment of apparel, personal care products, and accessories for men, women, and kids under the Abercrombie & Fitch, abercrombie kids, Your Personal Best, Hollister, and Gilly Hicks brands. The company sells products through its stores, various wholesale, franchise, and licensing arrangements, as well as e-commerce platforms. Abercrombie & Fitch Co. was founded in 1892 and is headquartered in New Albany, Ohio.
Giá cổ phiếu
$161.38
Vốn hóa thị trường
$6.85B
Thay đổi (1 ngày)
-0.38%
Thay đổi (1 năm)
142.13%
Quốc gia
US
Giao dịch Abercrombie & Fitch Co. (ANF)
Danh mục
Consumer Cyclical
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Abercrombie & Fitch Co. (ANF)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày August 2026: 43.77M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Abercrombie & Fitch Co., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 43.77M. Vào cuối January 2024, công ty có 50.25M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Abercrombie & Fitch Co. (ANF) từ 2001 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 43.77M | -13.91% |
| 2025 | 50.84M | 1.17% |
| 2024 | 50.25M | -0.11% |
| 2023 | 50.31M | -15.59% |
| 2022 | 59.60M | -4.72% |
| 2021 | 62.55M | -2.91% |
| 2020 | 64.43M | -4.34% |
| 2019 | 67.35M | -1.52% |
| 2018 | 68.39M | 0.76% |
| 2017 | 67.88M | -1.45% |
| 2016 | 68.88M | -4.05% |
| 2015 | 71.79M | -6.96% |
| 2014 | 77.16M | -5.84% |
| 2013 | 81.94M | -5.65% |
| 2012 | 86.85M | -1.38% |
| 2011 | 88.06M | 0.21% |
| 2010 | 87.87M | 1.22% |
| 2009 | 86.82M | -0.50% |
| 2008 | 87.25M | -0.91% |
| 2007 | 88.05M | 1.02% |
| 2006 | 87.16M | -6.14% |
| 2005 | 92.87M | -3.88% |
| 2004 | 96.62M | -1.58% |
| 2003 | 98.17M | -0.94% |
| 2002 | 99.10M | 0.02% |
| 2001 | 99.08M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
ES
|
|
| 1.12B | 2,452.15% |
US
|
|
| - | - |
JP
|
|
| 318.32M | 627.31% |
US
|
|
| 533.23M | 1,118.34% |
IN
|