Abercrombie & Fitch Co.
ANF
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2739
Abercrombie & Fitch Co., through its subsidiaries, operates as an omnichannel... Abercrombie & Fitch Co., through its subsidiaries, operates as an omnichannel retailer in the Americas, Europe, the Middle East, Africa, and the Asia-Pacific. It offers an assortment of apparel, personal care products, and accessories for men, women, and kids under the Abercrombie & Fitch, abercrombie kids, Your Personal Best, Hollister, and Gilly Hicks brands. The company sells products through its stores, various wholesale, franchise, and licensing arrangements, as well as e-commerce platforms. Abercrombie & Fitch Co. was founded in 1892 and is headquartered in New Albany, Ohio.
Giá cổ phiếu
$161.54
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$6.85B
Thay đổi (1 ngày)
-0.28%
Thay đổi (1 năm)
133.95%
Quốc gia
US
Giao dịch Abercrombie & Fitch Co. (ANF)
Danh mục
Consumer Cyclical
Doanh thu của Abercrombie & Fitch Co. (ANF)
Doanh thu vào Aug 2026 TTM: $5.34B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Abercrombie & Fitch Co., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $5.34B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $4.28B tăng so với doanh thu năm 2023, là $3.70B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Abercrombie & Fitch Co. từ 2001 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $5.34B | 7.93% |
| 2025 | $4.95B | 15.60% |
| 2024 | $4.28B | 15.76% |
| 2023 | $3.70B | -0.40% |
| 2022 | $3.71B | 18.79% |
| 2021 | $3.13B | -13.74% |
| 2020 | $3.62B | 0.92% |
| 2019 | $3.59B | 2.79% |
| 2018 | $3.49B | 4.99% |
| 2017 | $3.33B | -5.45% |
| 2016 | $3.52B | -6.02% |
| 2015 | $3.74B | -9.06% |
| 2014 | $4.12B | -8.73% |
| 2013 | $4.51B | 8.48% |
| 2012 | $4.16B | 19.87% |
| 2011 | $3.47B | 18.44% |
| 2010 | $2.93B | -15.94% |
| 2009 | $3.48B | -5.83% |
| 2008 | $3.70B | 11.50% |
| 2007 | $3.32B | 19.16% |
| 2006 | $2.78B | 37.77% |
| 2005 | $2.02B | 18.35% |
| 2004 | $1.71B | 7.02% |
| 2003 | $1.60B | 16.92% |
| 2002 | $1.36B | 10.28% |
| 2001 | $1.24B | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
ES
|
|
| $62.36B | 1,067.64% |
US
|
|
| - | - |
JP
|
|
| $24.51B | 358.94% |
US
|
|
| $2.31B | -56.72% |
IN
|