Abercrombie & Fitch Co.
ANF
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2754
Abercrombie & Fitch Co., through its subsidiaries, operates as an omnichannel... Abercrombie & Fitch Co., through its subsidiaries, operates as an omnichannel retailer in the Americas, Europe, the Middle East, Africa, and the Asia-Pacific. It offers an assortment of apparel, personal care products, and accessories for men, women, and kids under the Abercrombie & Fitch, abercrombie kids, Your Personal Best, Hollister, and Gilly Hicks brands. The company sells products through its stores, various wholesale, franchise, and licensing arrangements, as well as e-commerce platforms. Abercrombie & Fitch Co. was founded in 1892 and is headquartered in New Albany, Ohio.
Giá cổ phiếu
$160.72
Vốn hóa thị trường
$6.82B
Thay đổi (1 ngày)
-0.79%
Thay đổi (1 năm)
141.14%
Quốc gia
US
Giao dịch Abercrombie & Fitch Co. (ANF)
Danh mục
Consumer Cyclical
Tỷ lệ P/S của Abercrombie & Fitch Co. (ANF)
Tỷ lệ P/S vào October 2026 TTM: 1.25
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Abercrombie & Fitch Co., tỷ lệ P/S hiện tại (TTM) là 1.25. Vào cuối năm 2024, công ty có P/S là 1.20.
Lịch sử tỷ lệ P/S của Abercrombie & Fitch Co. từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/S vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/S | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 1.25 | 1.28% |
| 2025 | 1.23 | 2.52% |
| 2024 | 1.20 | 203.60% |
| 2023 | 0.39 | -37.06% |
| 2022 | 0.63 | 35.94% |
| 2021 | 0.46 | 58.30% |
| 2020 | 0.29 | -28.44% |
| 2019 | 0.41 | 0.25% |
| 2018 | 0.41 | 71.17% |
| 2017 | 0.24 | -54.07% |
| 2016 | 0.52 | 5.42% |
| 2015 | 0.49 | -26.21% |
| 2014 | 0.66 | -27.00% |
| 2013 | 0.91 | -5.34% |
| 2012 | 0.96 | -25.02% |
| 2011 | 1.28 | 32.98% |
| 2010 | 0.96 | 119.85% |
| 2009 | 0.44 | -76.39% |
| 2008 | 1.85 | -12.17% |
| 2007 | 2.11 | 1.57% |
| 2006 | 2.08 | -9.76% |
| 2005 | 2.30 | 57.15% |
| 2004 | 1.47 | -14.45% |
| 2003 | 1.71 | -11.16% |
| 2002 | 1.93 | -19.22% |
| 2001 | 2.39 | 0.00% |
Tỷ lệ P/S của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Tỷ lệ P/S | Chênh lệch Tỷ lệ P/S | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
ES
|
|
| 2.52 | 102.19% |
US
|
|
| - | - |
JP
|
|
| 3.02 | 142.23% |
US
|
|
| 7.44 | 497.17% |
IN
|