Amcor plc
AMCR
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1118
Amcor plc stands as a prominent global provider of packaging solutions,... Amcor plc stands as a prominent global provider of packaging solutions, focusing on the creation, production, and distribution of its diverse product portfolio across Europe, North America, Latin America, Africa, and the Asia Pacific regions. The company's operations are divided into two main segments: Flexibles and Rigid Packaging. The Flexibles division specializes in offering advanced flexible and film packaging solutions, catering to a wide array of industries including food and beverages, medical and pharmaceutical sectors, fresh produce, snack foods, and personal care items. Meanwhile, the Rigid Packaging segment is responsible for manufacturing robust containers suitable for an extensive range of liquid and food products. This includes packaging for carbonated soft drinks, various types of water, juices, sports drinks, dairy-based beverages, spirits, beer, sauces, dressings, spreads, and personal care necessities. Additionally, this segment produces plastic closures designed for numerous applications. Amcor predominantly sells its offerings directly to clients through its dedicated sales force. The company was founded in 2018 and its corporate headquarters are situated in Zürich, Switzerland.
Giá cổ phiếu
$44.77
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$20.70B
Thay đổi (1 ngày)
1.65%
Thay đổi (1 năm)
9.99%
Quốc gia
CH
Giao dịch Amcor plc (AMCR)
Danh mục
Consumer Cyclical
Tỷ số P/E của Amcor plc (AMCR)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 16.02
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Amcor plc, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 16.02. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 18.92.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Amcor plc từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 16.02 | -43.96% |
| 2025 | 28.58 | 51.01% |
| 2024 | 18.92 | 35.37% |
| 2023 | 13.98 | -40.20% |
| 2022 | 23.38 | 23.50% |
| 2021 | 18.93 | -29.09% |
| 2020 | 26.69 | -30.18% |
| 2019 | 38.23 | 71.01% |
| 2018 | 22.36 | -17.12% |
| 2017 | 26.97 | -58.84% |
| 2016 | 65.54 | 176.78% |
| 2015 | 23.68 | -21.73% |
| 2014 | 30.25 | 1.44% |
| 2013 | 29.83 | -21.72% |
| 2012 | 38.10 | -16.72% |
| 2011 | 45.75 | -55.77% |
| 2010 | 103.44 | 9.85% |
| 2009 | 94.16 | 44.92% |
| 2008 | 64.97 | 82.82% |
| 2007 | 35.54 | -42.41% |
| 2006 | 61.72 | -49.34% |
| 2005 | 121.82 | 83.01% |
| 2004 | 66.56 | 0.72% |
| 2003 | 66.09 | 96.97% |
| 2002 | 33.55 | -69.95% |
| 2001 | 111.64 | 20.52% |
| 2000 | 92.63 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
US
|
|
| 29.75 | 85.75% |
US
|
|
| 18.82 | 17.52% |
US
|
|
| -8.00 | -149.94% |
US
|
|
| 15.92 | -0.62% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.