Alaska Air Group, Inc.
ALK
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4177
Alaska Air Group, Inc. operates via its subsidiaries, providing comprehensive... Alaska Air Group, Inc. operates via its subsidiaries, providing comprehensive air transportation solutions for both passengers and freight. Its business is organized into three principal segments: Mainline, Regional, and Horizon. The airline extends its services to approximately 120 destinations throughout North America. Originally established in Seattle, Washington, in 1932, the company maintains its corporate base in that city.
Giá cổ phiếu
$34.61
Vốn hóa thị trường
$3.86B
Thay đổi (1 ngày)
1.87%
Thay đổi (1 năm)
-28.64%
Quốc gia
US
Giao dịch Alaska Air Group, Inc. (ALK)
Danh mục
Industrials
Tỷ số P/E của Alaska Air Group, Inc. (ALK)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: -22.61
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Alaska Air Group, Inc., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là -22.61. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 20.68.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Alaska Air Group, Inc. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | -22.61 | -138.92% |
| 2025 | 58.11 | 181.06% |
| 2024 | 20.68 | -2.36% |
| 2023 | 21.18 | -77.42% |
| 2022 | 93.77 | 587.90% |
| 2021 | 13.63 | -377.53% |
| 2020 | -4.91 | -145.22% |
| 2019 | 10.86 | -36.70% |
| 2018 | 17.16 | 81.87% |
| 2017 | 9.43 | -29.95% |
| 2016 | 13.47 | 10.51% |
| 2015 | 12.19 | -8.90% |
| 2014 | 13.38 | 32.42% |
| 2013 | 10.10 | 4.79% |
| 2012 | 9.64 | -12.50% |
| 2011 | 11.02 | 36.24% |
| 2010 | 8.09 | -20.55% |
| 2009 | 10.18 | -230.13% |
| 2008 | -7.82 | -197.43% |
| 2007 | 8.03 | -128.18% |
| 2006 | -28.49 | -83.25% |
| 2005 | -170.10 | 189.32% |
| 2004 | -58.79 | -209.14% |
| 2003 | 53.87 | -1,211.63% |
| 2002 | -4.85 | -75.18% |
| 2001 | -19.52 | 74.47% |
| 2000 | -11.19 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 15.21 | -167.25% |
US
|
|
| - | - |
ES
|
|
| 9.23 | -140.82% |
US
|
|
| - | - |
IE
|
|
| - | - |
TH
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.