Top Markets
Coin of the day
Gascogne SA Gascogne SA

Gascogne SA

ALBI
Xếp hạng trong cổ phiếu #13250
Gascogne SA engages in the production and sale of wood, paper, industrial and... Gascogne SA engages in the production and sale of wood, paper, industrial and consumer sacks, and laminates in France and internationally. It operates through Wood and Packaging divisions. The company offers decorative wood, wood frame walls, and wood siding products; and machine glazed natural kraft papers, natural sack kraft papers, and technical coated papers for packaging and industrial uses. It also provides paper, plastic, and hybrid sacks used for packing human and animal feed, construction materials, pet food, chemicals seeds, and mineral products; and multilayer laminates, release liners, gummed products, and printed materials used for packing insulation and construction, envelopes and secure parcels, health and medical, composite materials, adhesives and bands, and flexible packaging products. The company was formerly known as Groupe Gascogne SA and changed its name to Gascogne SA in 2006. The company was founded in 1925 and is headquartered in Mimizan, France.
Giá cổ phiếu
$2.56
Vốn hóa thị trường
$96.44M
Thay đổi (1 ngày)
0.00%
Thay đổi (1 năm)
-4.11%
Quốc gia
FR
Giao dịch Gascogne SA (ALBI)
Tỷ số P/E của Gascogne SA (ALBI)
Tỷ số P/E vào July 2026 TTM: -7.96
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Gascogne SA, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là -7.96. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 9.14.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Gascogne SA từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) -7.96 -94.68%
2024 -149.47 -1,735.80%
2023 9.14 89.59%
2022 4.82 -31.69%
2021 7.06 -40.03%
2020 11.76 28.26%
2019 9.17 -11.80%
2018 10.40 -14.25%
2017 12.13 18.56%
2016 10.23 -4.18%
2015 10.68 -187.74%
2014 -12.17 5,060.64%
2013 -0.24 83.36%
2012 -0.13 -90.62%
2011 -1.37 -110.63%
2010 12.90 -91.40%
2009 150.03 228.85%
2008 45.62 312.88%
2007 11.05 -16.96%
2006 13.31 -398.23%
2005 -4.46 -121.88%
2004 20.39 -94.48%
2003 369.75 2,713.54%
2002 13.14 11.23%
2001 11.82 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
28.88 -462.98%
US
30.31 -480.98%
CH
-5.99 -24.71%
US
17.93 -325.35%
US
17.72 -322.71%
US
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.