Top Markets
Coin of the day
Acticor Biotech SAS Acticor Biotech SAS

Acticor Biotech SAS

ALACT
Xếp hạng trong cổ phiếu #37014
Acticor Biotech SAS is a clinical-stage biotechnology firm focused on creating... Acticor Biotech SAS is a clinical-stage biotechnology firm focused on creating therapies for the acute phase of thrombotic conditions. The company's lead compound, glenzocimab, is a humanized monoclonal antibody fragment specifically designed to target a particular platelet glycoprotein. Currently, Acticor Biotech is advancing two clinical programs, both in Phase II/III, for the registration of treatments for ischemic stroke. Additionally, it is conducting two other Phase II trials concerning significant cardiovascular emergencies, with anticipated clinical data expected from both its ischemic stroke research and studies related to COVID-19 respiratory distress syndrome. Established in 2013, the company operates from its headquarters in Paris, France.
Giá cổ phiếu
$0.25974701
Đồng bộ lần cuối: 2025-01-06
Vốn hóa thị trường
$2.04M
Thay đổi (1 ngày)
0.74%
Thay đổi (1 năm)
0.00%
Quốc gia
FR
Giao dịch Acticor Biotech SAS (ALACT)

Danh mục

Số lượng cổ phiếu lưu hành của Acticor Biotech SAS (ALACT)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2024: 15.76M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Acticor Biotech SAS, số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 15.76M. Vào cuối December 2022, công ty có 10.55M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Acticor Biotech SAS (ALACT) từ 2010 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
2026 (TTM) 15.76M 30.55%
2023 12.07M 14.44%
2022 10.55M 35.54%
2021 7.78M 22.37%
2020 6.36M 21.38%
2019 5.24M 70.67%
2018 3.07M -7.38%
2017 3.31M 0.00%
2016 3.31M 0.00%
2015 3.31M 0.00%
2014 3.31M 0.00%
2013 3.31M 0.71%
2012 3.29M 0.00%
2011 3.29M -34.01%
2010 4.99M 0.00%
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
253.90M 1,511.53%
US
62.19M 294.70%
NL
478.91M 2,939.70%
AU
396.00M 2,413.45%
US
- -
CH