Australian Foundation Investment Company Limited
AFI
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3158
Australian Foundation Investment Company Limited (AFI) operates as a publicly... Australian Foundation Investment Company Limited (AFI) operates as a publicly listed investment management firm. This entity focuses its capital allocation on publicly traded companies within the Australian and New Zealand equity markets, specifically targeting value-oriented stocks. Its portfolio is constructed to include a diverse range of industries, with its performance meticulously benchmarked against the S&P/ASX 200 Accumulation Index. AFI's investment strategy is driven by a thorough, in-house fundamental analysis, employing a bottom-up research methodology to identify prospective investments. The company was founded in 1928 and is headquartered in Melbourne, Australia.
Giá cổ phiếu
$4.65
Vốn hóa thị trường
$5.72B
Thay đổi (1 ngày)
-1.86%
Thay đổi (1 năm)
-2.90%
Quốc gia
AU
Giao dịch Australian Foundation Investment Company Limited (AFI)
Danh mục
Financial Services
Doanh thu của Australian Foundation Investment Company Limited (AFI)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $240.13M
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Australian Foundation Investment Company Limited, doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $240.13M. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $226.52M giảm so với doanh thu năm 2023, là $232.36M. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Australian Foundation Investment Company Limited từ 2000 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $240.13M | 10.40% |
| 2025 | $217.52M | -3.97% |
| 2024 | $226.52M | -2.52% |
| 2023 | $232.36M | -14.32% |
| 2022 | $271.21M | 36.34% |
| 2021 | $198.92M | 5.62% |
| 2020 | $188.34M | -38.47% |
| 2019 | $306.09M | 34.23% |
| 2018 | $228.04M | 11.52% |
| 2017 | $204.48M | -1.54% |
| 2016 | $207.67M | -14.32% |
| 2015 | $242.39M | -6.32% |
| 2014 | $258.75M | 7.80% |
| 2013 | $240.02M | -1.46% |
| 2012 | $243.57M | -10.60% |
| 2011 | $272.46M | 56.60% |
| 2010 | $173.98M | -8.07% |
| 2009 | $189.24M | -61.52% |
| 2008 | $491.79M | 102.73% |
| 2007 | $242.59M | 34.02% |
| 2006 | $181.00M | 35.90% |
| 2005 | $133.19M | 47.76% |
| 2004 | $90.14M | 10.36% |
| 2003 | $81.67M | 53.73% |
| 2002 | $53.13M | -1,135.47% |
| 2001 | $-5.13M | -37.24% |
| 2000 | $-8.18M | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $28.54B | 11,785.97% |
US
|
|
| - | - |
SE
|
|
| $16.04B | 6,581.34% |
US
|
|
| $21.06B | 8,670.20% |
US
|
|
| $5.40B | 2,150.41% |
US
|