Australian Foundation Investment Company Limited
AFI
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3126
Australian Foundation Investment Company Limited (AFI) operates as a publicly... Australian Foundation Investment Company Limited (AFI) operates as a publicly listed investment management firm. This entity focuses its capital allocation on publicly traded companies within the Australian and New Zealand equity markets, specifically targeting value-oriented stocks. Its portfolio is constructed to include a diverse range of industries, with its performance meticulously benchmarked against the S&P/ASX 200 Accumulation Index. AFI's investment strategy is driven by a thorough, in-house fundamental analysis, employing a bottom-up research methodology to identify prospective investments. The company was founded in 1928 and is headquartered in Melbourne, Australia.
Giá cổ phiếu
$4.70
Vốn hóa thị trường
$5.77B
Thay đổi (1 ngày)
0.60%
Thay đổi (1 năm)
-2.59%
Quốc gia
AU
Giao dịch Australian Foundation Investment Company Limited (AFI)
Danh mục
Financial Services
Thu nhập của Australian Foundation Investment Company Limited (AFI)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $224.41M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Australian Foundation Investment Company Limited, lợi nhuận hiện tại của công ty là $224.41M. Năm 2024, công ty đạt được lợi nhuận là $212.95M, giảm so với lợi nhuận năm 2023 là $220.38M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Australian Foundation Investment Company Limited từ 2000 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $224.41M | 11.32% |
| 2025 | $201.59M | -5.34% |
| 2024 | $212.95M | -3.37% |
| 2023 | $220.38M | -14.58% |
| 2022 | $257.99M | 38.77% |
| 2021 | $185.92M | 4.34% |
| 2020 | $178.19M | -39.81% |
| 2019 | $296.04M | 36.24% |
| 2018 | $217.29M | 9.68% |
| 2017 | $198.11M | -4.17% |
| 2016 | $206.73M | -11.52% |
| 2015 | $233.64M | -4.80% |
| 2014 | $245.43M | 7.54% |
| 2013 | $228.22M | -1.11% |
| 2012 | $230.78M | -11.07% |
| 2011 | $259.52M | 57.64% |
| 2010 | $164.63M | 207.39% |
| 2009 | $53.56M | -88.88% |
| 2008 | $481.66M | 104.06% |
| 2007 | $236.03M | 35.42% |
| 2006 | $174.30M | 34.70% |
| 2005 | $129.40M | 39.36% |
| 2004 | $92.85M | 30.75% |
| 2003 | $71.01M | 43.02% |
| 2002 | $49.65M | -13.14% |
| 2001 | $57.17M | -10.93% |
| 2000 | $64.18M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $9.81B | 4,272.38% |
US
|
|
| - | - |
SE
|
|
| $8.07B | 3,494.74% |
US
|
|
| $6.64B | 2,857.19% |
US
|
|
| $3.70B | 1,550.72% |
US
|