Asbury Automotive Group, Inc.
ABG
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4821
Asbury Automotive Group, Inc., together with its subsidiaries, operates as an... Asbury Automotive Group, Inc., together with its subsidiaries, operates as an automotive retailer in the United States. It operates through Dealerships; and Total Care Auto, Powered by Asbury (TCA) segments. The company offers a range of automotive products and services, including new and used vehicles; and vehicle repair and maintenance services, replacement parts, collision repair, and reconditioning services for used vehicles. It also provides finance and insurance products, including arranging vehicle financing through third parties; and aftermarket products, such as extended vehicle service contracts, guaranteed asset protection debt cancellation, prepaid maintenance contracts, key replacement contracts, paintless dent repair contracts, appearance protection contracts, tire and wheel, and lease wear and tear contracts. The company sells its products and services to individual retail customers, other dealers, and licensed wholesalers through its network of dealerships, as well as at auctions. Asbury Automotive Group, Inc. was founded in 1996 and is headquartered in Atlanta, Georgia.
Giá cổ phiếu
$172.27
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$3.09B
Thay đổi (1 ngày)
1.37%
Thay đổi (1 năm)
-31.47%
Quốc gia
US
Giao dịch Asbury Automotive Group, Inc. (ABG)
Danh mục
Consumer Cyclical
Tỷ số P/E của Asbury Automotive Group, Inc. (ABG)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 6.05
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Asbury Automotive Group, Inc., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 6.05. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 11.24.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Asbury Automotive Group, Inc. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 6.05 | -11.19% |
| 2025 | 6.81 | -39.39% |
| 2024 | 11.24 | 44.02% |
| 2023 | 7.80 | 94.70% |
| 2022 | 4.01 | -37.92% |
| 2021 | 6.46 | -41.30% |
| 2020 | 11.00 | -5.01% |
| 2019 | 11.58 | 45.19% |
| 2018 | 7.98 | -16.66% |
| 2017 | 9.57 | 15.26% |
| 2016 | 8.30 | -20.79% |
| 2015 | 10.48 | -48.46% |
| 2014 | 20.34 | 34.51% |
| 2013 | 15.12 | 24.79% |
| 2012 | 12.12 | 20.02% |
| 2011 | 10.10 | -35.35% |
| 2010 | 15.62 | -43.28% |
| 2009 | 27.53 | -6,632.46% |
| 2008 | -0.42 | -104.39% |
| 2007 | 9.60 | -25.42% |
| 2006 | 12.87 | 46.10% |
| 2005 | 8.81 | -52.37% |
| 2004 | 18.50 | -75.98% |
| 2003 | 77.00 | 1,916.75% |
| 2002 | 3.82 | -29.48% |
| 2001 | 5.41 | -29.92% |
| 2000 | 7.73 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
US
|
|
| 14.34 | 137.16% |
US
|
|
| 20.96 | 246.57% |
BE
|
|
| - | - |
US
|
|
| 13.43 | 121.97% |
TW
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.