American Airlines Group Inc.
AAL
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2436
American Airlines Group Inc. functions as a prominent network air carrier,... American Airlines Group Inc. functions as a prominent network air carrier, delivering scheduled air transportation for both passengers and freight. Its operations are anchored by key hubs located in Charlotte, Chicago, Dallas/Fort Worth, Los Angeles, Miami, New York, Philadelphia, Phoenix, and Washington, D.C. Additionally, it expands its global reach through strategic partner gateways situated in London, Madrid, Seattle/Tacoma, Sydney, and Tokyo. As of December 31, 2021, the company maintained a substantial mainline fleet comprising 865 aircraft. This enterprise, established in 1930 and headquartered in Fort Worth, Texas, previously operated under the name AMR Corporation until its rebranding to American Airlines Group Inc. in December 2013.
Giá cổ phiếu
$12.13
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$8.03B
Thay đổi (1 ngày)
3.85%
Thay đổi (1 năm)
-1.78%
Quốc gia
US
Giao dịch American Airlines Group Inc. (AAL)
Danh mục
Industrials
Doanh thu của American Airlines Group Inc. (AAL)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $58.34B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của American Airlines Group Inc., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $58.34B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $54.21B tăng so với doanh thu năm 2023, là $52.79B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của American Airlines Group Inc. từ 2000 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $58.34B | 6.78% |
| 2025 | $54.63B | 0.78% |
| 2024 | $54.21B | 2.70% |
| 2023 | $52.79B | 7.79% |
| 2022 | $48.97B | 63.88% |
| 2021 | $29.88B | 72.36% |
| 2020 | $17.34B | -62.12% |
| 2019 | $45.77B | 2.75% |
| 2018 | $44.54B | 5.53% |
| 2017 | $42.21B | 5.04% |
| 2016 | $40.18B | -1.98% |
| 2015 | $40.99B | -3.89% |
| 2014 | $42.65B | 59.48% |
| 2013 | $26.74B | 7.60% |
| 2012 | $24.86B | 3.65% |
| 2011 | $23.98B | 8.16% |
| 2010 | $22.17B | 11.31% |
| 2009 | $19.92B | -16.20% |
| 2008 | $23.77B | 3.62% |
| 2007 | $22.94B | 1.65% |
| 2006 | $22.56B | 8.94% |
| 2005 | $20.71B | 11.09% |
| 2004 | $18.65B | 6.91% |
| 2003 | $17.44B | 0.82% |
| 2002 | $17.30B | -8.77% |
| 2001 | $18.96B | -3.76% |
| 2000 | $19.70B | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $71.80B | 23.08% |
US
|
|
| - | - |
ES
|
|
| $62.90B | 7.83% |
US
|
|
| - | - |
IE
|
|
| - | - |
TH
|