American Airlines Group Inc.
AAL
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2479
American Airlines Group Inc. functions as a prominent network air carrier,... American Airlines Group Inc. functions as a prominent network air carrier, delivering scheduled air transportation for both passengers and freight. Its operations are anchored by key hubs located in Charlotte, Chicago, Dallas/Fort Worth, Los Angeles, Miami, New York, Philadelphia, Phoenix, and Washington, D.C. Additionally, it expands its global reach through strategic partner gateways situated in London, Madrid, Seattle/Tacoma, Sydney, and Tokyo. As of December 31, 2021, the company maintained a substantial mainline fleet comprising 865 aircraft. This enterprise, established in 1930 and headquartered in Fort Worth, Texas, previously operated under the name AMR Corporation until its rebranding to American Airlines Group Inc. in December 2013.
Giá cổ phiếu
$11.98
Vốn hóa thị trường
$7.93B
Thay đổi (1 ngày)
0.84%
Thay đổi (1 năm)
1.01%
Quốc gia
US
Giao dịch American Airlines Group Inc. (AAL)
Danh mục
Industrials
Biên lợi nhuận hoạt động của American Airlines Group Inc. (AAL)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 1.73%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của American Airlines Group Inc., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 1.73%. Vào cuối năm 2024, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 6.01%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của American Airlines Group Inc. từ 2000 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 1.73% | -40.55% |
| 2025 | 2.91% | -51.58% |
| 2024 | 6.01% | 4.52% |
| 2023 | 5.75% | -1,954.84% |
| 2022 | -0.31% | -98.17% |
| 2021 | -16.95% | -71.80% |
| 2020 | -60.11% | -2,759.73% |
| 2019 | 2.26% | -59.79% |
| 2018 | 5.62% | -41.52% |
| 2017 | 9.61% | -26.92% |
| 2016 | 13.15% | -13.14% |
| 2015 | 15.14% | 52.01% |
| 2014 | 9.96% | 36.07% |
| 2013 | 7.32% | 1,602.33% |
| 2012 | 0.43% | -131.39% |
| 2011 | -1.37% | -198.56% |
| 2010 | 1.39% | -90.40% |
| 2009 | 14.48% | 18.49% |
| 2008 | 12.22% | 112.15% |
| 2007 | 5.76% | -108.56% |
| 2006 | -67.26% | -10.53% |
| 2005 | -75.18% | 4.72% |
| 2004 | -71.79% | 1,383.26% |
| 2003 | -4.84% | -94.68% |
| 2002 | -90.95% | 598.00% |
| 2001 | -13.03% | -285.88% |
| 2000 | 7.01% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 7.36% | -95.75% |
US
|
|
| 0.00% | - |
ES
|
|
| 7.75% | -95.52% |
US
|
|
| 0.00% | - |
IE
|
|
| 0.00% | - |
TH
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.