American Airlines Group Inc.
AAL
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2426
American Airlines Group Inc. functions as a prominent network air carrier,... American Airlines Group Inc. functions as a prominent network air carrier, delivering scheduled air transportation for both passengers and freight. Its operations are anchored by key hubs located in Charlotte, Chicago, Dallas/Fort Worth, Los Angeles, Miami, New York, Philadelphia, Phoenix, and Washington, D.C. Additionally, it expands its global reach through strategic partner gateways situated in London, Madrid, Seattle/Tacoma, Sydney, and Tokyo. As of December 31, 2021, the company maintained a substantial mainline fleet comprising 865 aircraft. This enterprise, established in 1930 and headquartered in Fort Worth, Texas, previously operated under the name AMR Corporation until its rebranding to American Airlines Group Inc. in December 2013.
Giá cổ phiếu
$12.19
Vốn hóa thị trường
$8.07B
Thay đổi (1 ngày)
4.32%
Thay đổi (1 năm)
0.12%
Quốc gia
US
Giao dịch American Airlines Group Inc. (AAL)
Danh mục
Industrials
Thu nhập của American Airlines Group Inc. (AAL)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $-369.00M
Theo báo cáo tài chính gần đây của American Airlines Group Inc., lợi nhuận hiện tại của công ty là $-369.00M. Năm 2024, công ty đạt được lợi nhuận là $1.15B, tăng so với lợi nhuận năm 2023 là $1.12B. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của American Airlines Group Inc. từ 2000 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $-369.00M | -295.24% |
| 2025 | $189.00M | -83.62% |
| 2024 | $1.15B | 2.94% |
| 2023 | $1.12B | 502.69% |
| 2022 | $186.00M | -107.30% |
| 2021 | $-2.55B | -77.75% |
| 2020 | $-11.45B | -607.67% |
| 2019 | $2.26B | 19.75% |
| 2018 | $1.88B | -38.91% |
| 2017 | $3.08B | -28.26% |
| 2016 | $4.30B | -6.87% |
| 2015 | $4.62B | 43.71% |
| 2014 | $3.21B | -247.34% |
| 2013 | $-2.18B | -10.84% |
| 2012 | $-2.45B | 23.55% |
| 2011 | $-1.98B | 291.11% |
| 2010 | $-506.00M | -71.12% |
| 2009 | $-1.75B | -15.40% |
| 2008 | $-2.07B | -510.91% |
| 2007 | $504.00M | 118.18% |
| 2006 | $231.00M | -126.83% |
| 2005 | $-861.00M | 13.14% |
| 2004 | $-761.00M | -41.82% |
| 2003 | $-1.31B | -66.11% |
| 2002 | $-3.86B | 40.06% |
| 2001 | $-2.76B | -314.14% |
| 2000 | $1.29B | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $4.38B | -1,287.53% |
US
|
|
| - | - |
ES
|
|
| $4.48B | -1,313.01% |
US
|
|
| - | - |
IE
|
|
| - | - |
TH
|