SKY Perfect JSAT Corporation
9412
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4399
SKY Perfect JSAT Corporation provides satellite-based multichannel pay TV and... SKY Perfect JSAT Corporation provides satellite-based multichannel pay TV and satellite communications services primarily in Asia. The company operates through Media Business and Space Business segments. The Media Business segment offers platform services, such as customer management activities to broadcasting businesses; and delivers broadcasting services through communication satellites and fiber optic networks. The Space Business segment provides satellite communication circuits to the broadcasting businesses; and satellite communication services, including data and mobile communication services to government, public organizations, and corporations. It also plans and produces content; sells satellite connections; operates as a telecommunications carrier and systems integrator for satellite communications and broadcasting services; and offers mobile satellite communication services. In addition, the company provides earth observation satellite images, and offers technical support services. The company was formerly known as SKY Perfect JSAT Holdings Inc. and changed its name to SKY Perfect JSAT Corporation in April 2026. SKY Perfect JSAT Corporation was founded in 1985 and is headquartered in Minato, Japan.
Giá cổ phiếu
$12.54
Vốn hóa thị trường
$3.55B
Thay đổi (1 ngày)
3.33%
Thay đổi (1 năm)
31.47%
Quốc gia
JP
Giao dịch SKY Perfect JSAT Corporation (9412)
Danh mục
Communication Services
Tỷ số P/E của SKY Perfect JSAT Corporation (9412)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 19.95
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của SKY Perfect JSAT Corporation, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 19.95. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 16.28.
Lịch sử tỷ lệ P/E của SKY Perfect JSAT Corporation từ 2008 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 19.95 | 14.75% |
| 2025 | 17.39 | 6.88% |
| 2024 | 16.28 | 71.38% |
| 2023 | 9.50 | 13.59% |
| 2022 | 8.36 | -23.67% |
| 2021 | 10.95 | 15.51% |
| 2020 | 9.48 | -34.50% |
| 2019 | 14.48 | 15.78% |
| 2018 | 12.51 | 56.01% |
| 2017 | 8.02 | -32.22% |
| 2016 | 11.83 | -30.49% |
| 2015 | 17.01 | -9.09% |
| 2014 | 18.71 | 25.64% |
| 2013 | 14.89 | 4.04% |
| 2012 | 14.32 | -36.04% |
| 2011 | 22.38 | 135.28% |
| 2010 | 9.51 | -70.13% |
| 2009 | 31.84 | 111.36% |
| 2008 | 15.06 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
US
|
|
| 253.87 | 1,172.27% |
US
|
|
| 10.16 | -49.10% |
US
|
|
| 18.72 | -6.19% |
JP
|
|
| 50.46 | 152.88% |
LU
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.