Tobu Railway Co., Ltd.
9001
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4303
Established in 1896 and headquartered in Tokyo, Japan, Tobu Railway Co., Ltd.... Established in 1896 and headquartered in Tokyo, Japan, Tobu Railway Co., Ltd. manages an extensive private rail network throughout the Kanto region. Beyond its core transportation business, the company has diversified into several sectors, including tourism, where it provides sightseeing services and operates amusement parks. Its hospitality portfolio features the management of prominent hotels like the Courtyard by Marriott, Tokyo Ginza, and the Tobu Hotel Levant Tokyo, both situated in central Tokyo. Additionally, Tobu Railway maintains a significant retail footprint, overseeing a chain of supermarkets and Tobu department stores located in cities such as Ikebukuro, Funabashi, Utsunomiya, Ohtawara, and Tochigi.
Giá cổ phiếu
$18.81
Vốn hóa thị trường
$3.68B
Thay đổi (1 ngày)
0.28%
Thay đổi (1 năm)
12.17%
Quốc gia
JP
Giao dịch Tobu Railway Co., Ltd. (9001)
Danh mục
Industrials
Tỷ số P/E của Tobu Railway Co., Ltd. (9001)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 9.91
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Tobu Railway Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 9.91. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 15.98.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Tobu Railway Co., Ltd. từ 2005 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 9.91 | -2.24% |
| 2025 | 10.14 | -36.53% |
| 2024 | 15.98 | -29.40% |
| 2023 | 22.63 | -51.01% |
| 2022 | 46.20 | -285.76% |
| 2021 | -24.87 | -211.38% |
| 2020 | 22.33 | -8.73% |
| 2019 | 24.46 | 28.90% |
| 2018 | 18.98 | 13.60% |
| 2017 | 16.71 | -23.93% |
| 2016 | 21.96 | 10.60% |
| 2015 | 19.86 | 17.41% |
| 2014 | 16.91 | -10.93% |
| 2013 | 18.99 | -35.18% |
| 2012 | 29.29 | 29.95% |
| 2011 | 22.54 | -28.73% |
| 2010 | 31.63 | 19.16% |
| 2009 | 26.54 | 4.19% |
| 2008 | 25.48 | 119.82% |
| 2007 | 11.59 | -41.34% |
| 2006 | 19.76 | -34.39% |
| 2005 | 30.11 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 23.16 | 133.58% |
US
|
|
| 27.91 | 181.52% |
US
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
CA
|
|
| 27.62 | 178.64% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.