Nippon Building Fund Incorporation
8951
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2742
Nippon Building Fund Inc., or NBF, operates as Japan's leading real estate... Nippon Building Fund Inc., or NBF, operates as Japan's leading real estate investment trust (J-REIT). It strategically invests in office buildings, with a primary concentration in Tokyo, alongside a broader national presence. The company's main objective is to cultivate stable and significant income expansion from its diverse property portfolio, a goal it pursues by effectively utilizing the specialized knowledge of Mitsui Fudosan.
Giá cổ phiếu
$777.70
Vốn hóa thị trường
$6.86B
Thay đổi (1 ngày)
-0.75%
Thay đổi (1 năm)
-16.20%
Quốc gia
JP
Giao dịch Nippon Building Fund Incorporation (8951)
Danh mục
Real Estate
Lịch sử cổ tức của Nippon Building Fund Incorporation (8951)
Nippon Building Fund Incorporation (mã cổ phiếu: 8951) đã thực hiện tổng cộng 42 lần chi trả cổ tức.
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $172.48K
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0.0408
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $172.48K
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0.0408
Các khoản chi trả cổ tức của Nippon Building Fund Incorporation (8951) từ 2005 đến 2026
Các khoản chi trả cổ tức hàng năm
| Năm | Cổ tức (đã điều chỉnh chia tách cổ phiếu) | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $2,460.00 | -49.32% |
| 2025 | $4,854.00 | -4.42% |
| 2024 | $5,078.40 | 10.40% |
| 2023 | $4,600.00 | -7.91% |
| 2022 | $4,995.20 | 6.14% |
| 2021 | $4,706.40 | 7.03% |
| 2020 | $4,397.20 | -66.49% |
| 2019 | $13,123.00 | 7.45% |
| 2018 | $12,213.00 | 9.09% |
| 2017 | $11,195.80 | 224.25% |
| 2016 | $3,452.80 | -78.18% |
| 2015 | $15,823.00 | 63.32% |
| 2014 | $9,688.20 | 183.75% |
| 2013 | $3,414.40 | -63.77% |
| 2012 | $9,425.00 | 3.41% |
| 2011 | $9,113.80 | 179.39% |
| 2010 | $3,262.00 | -21.30% |
| 2009 | $4,144.70 | -81.50% |
| 2008 | $22,400.50 | 460.88% |
| 2007 | $3,993.80 | -65.62% |
| 2006 | $11,617.90 | 36.31% |
| 2005 | $8,523.00 | 0.00% |
Danh sách tất cả các khoản chi trả cổ tức
| Năm | Cổ tức | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $2,460.00 | -49.32% |
| 2025 | $4,854.00 | -68.77% |
| 2024 | $15,544.00 | -32.42% |
| 2023 | $23,000.00 | -6.12% |
| 2022 | $24,500.00 | 4.11% |
| 2021 | $23,532.00 | 7.03% |
| 2020 | $21,986.00 | -66.49% |
| 2019 | $65,615.00 | 7.45% |
| 2018 | $61,065.00 | 9.09% |
| 2017 | $55,979.00 | 224.25% |
| 2016 | $17,264.00 | -78.18% |
| 2015 | $79,115.00 | 63.32% |
| 2014 | $48,441.00 | 41.87% |
| 2013 | $34,144.00 | -63.77% |
| 2012 | $94,250.00 | 3.41% |
| 2011 | $91,138.00 | 179.39% |
| 2010 | $32,620.00 | -21.30% |
| 2009 | $41,447.00 | -81.50% |
| 2008 | $224,005 | 460.88% |
| 2007 | $39,938.00 | -65.62% |
| 2006 | $116,179 | 36.31% |
| 2005 | $85,230.00 | 0.00% |
Cổ tức của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Số lần chi trả cổ tức | Quốc gia |
|---|---|---|
| 114.00% |
US
|
|
| 115.00% |
US
|
|
| 46.00% |
FR
|
|
| 41.00% |
JP
|
|
| 0.00% |
US
|