Dai-ichi Life Holdings, Inc.
8750
Xếp hạng trong cổ phiếu
#566
Dai-ichi Life Holdings, Inc., along with its subsidiaries, delivers life... Dai-ichi Life Holdings, Inc., along with its subsidiaries, delivers life insurance solutions across Japan, the United States, and other international regions. The company's operations are divided into Domestic Life Insurance, Overseas Insurance, and an "Other Business" segment. Its offerings include individual life insurance and annuity policies, non-participating single-premium whole life coverage, various financial insurance and annuity products, and group annuities. Additionally, the firm provides investment management products and services to both private individuals and institutional clients. The company, which was founded in 1902 and is headquartered in Tokyo, Japan, changed its name from The Dai-Ichi Life Insurance Company, Limited to Dai-ichi Life Holdings, Inc. in October 2016.
Giá cổ phiếu
$11.83
Vốn hóa thị trường
$42.61B
Thay đổi (1 ngày)
1.00%
Thay đổi (1 năm)
62.55%
Quốc gia
JP
Giao dịch Dai-ichi Life Holdings, Inc. (8750)
Danh mục
Financial Services
Doanh thu của Dai-ichi Life Holdings, Inc. (8750)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $65.30B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Dai-ichi Life Holdings, Inc., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $65.30B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $69.29B tăng so với doanh thu năm 2023, là $63.35B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Dai-ichi Life Holdings, Inc. từ 2005 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $65.30B | 11.21% |
| 2025 | $58.72B | -15.26% |
| 2024 | $69.29B | 9.38% |
| 2023 | $63.35B | -1.84% |
| 2022 | $64.54B | -5.52% |
| 2021 | $68.31B | 15.64% |
| 2020 | $59.07B | -2.13% |
| 2019 | $60.35B | -2.06% |
| 2018 | $61.62B | 11.23% |
| 2017 | $55.40B | -9.05% |
| 2016 | $60.91B | 2.69% |
| 2015 | $59.32B | 4.71% |
| 2014 | $56.65B | 5.16% |
| 2013 | $53.87B | -2.09% |
| 2012 | $55.02B | 7.79% |
| 2011 | $51.04B | -9.91% |
| 2010 | $56.66B | 6.69% |
| 2009 | $53.10B | 16.31% |
| 2008 | $45.65B | 17.54% |
| 2007 | $38.84B | -3.28% |
| 2006 | $40.16B | -8.79% |
| 2005 | $44.03B | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $87.63B | 34.20% |
CN
|
|
| $34.44B | -47.25% |
HK
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
TW
|
|
| - | - |
US
|