Dai-ichi Life Holdings, Inc.
8750
Xếp hạng trong cổ phiếu
#571
Dai-ichi Life Holdings, Inc., along with its subsidiaries, delivers life... Dai-ichi Life Holdings, Inc., along with its subsidiaries, delivers life insurance solutions across Japan, the United States, and other international regions. The company's operations are divided into Domestic Life Insurance, Overseas Insurance, and an "Other Business" segment. Its offerings include individual life insurance and annuity policies, non-participating single-premium whole life coverage, various financial insurance and annuity products, and group annuities. Additionally, the firm provides investment management products and services to both private individuals and institutional clients. The company, which was founded in 1902 and is headquartered in Tokyo, Japan, changed its name from The Dai-Ichi Life Insurance Company, Limited to Dai-ichi Life Holdings, Inc. in October 2016.
Giá cổ phiếu
$11.86
Vốn hóa thị trường
$42.73B
Thay đổi (1 ngày)
1.28%
Thay đổi (1 năm)
62.99%
Quốc gia
JP
Giao dịch Dai-ichi Life Holdings, Inc. (8750)
Danh mục
Financial Services
Tỷ số P/E của Dai-ichi Life Holdings, Inc. (8750)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 11.87
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Dai-ichi Life Holdings, Inc., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 11.87. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 11.46.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Dai-ichi Life Holdings, Inc. từ 2005 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 11.87 | 21.52% |
| 2025 | 9.77 | -14.71% |
| 2024 | 11.46 | -19.54% |
| 2023 | 14.24 | 118.32% |
| 2022 | 6.52 | 16.76% |
| 2021 | 5.59 | -86.91% |
| 2020 | 42.68 | 475.29% |
| 2019 | 7.42 | 30.08% |
| 2018 | 5.70 | -38.17% |
| 2017 | 9.22 | 13.10% |
| 2016 | 8.15 | -37.70% |
| 2015 | 13.09 | -31.43% |
| 2014 | 19.09 | -49.17% |
| 2013 | 37.55 | -32.26% |
| 2012 | 55.43 | -15.30% |
| 2011 | 65.45 | 127.70% |
| 2010 | 28.74 | 55.96% |
| 2009 | 18.43 | 51.18% |
| 2008 | 12.19 | 34.75% |
| 2007 | 9.05 | -14.16% |
| 2006 | 10.54 | -7.85% |
| 2005 | 11.44 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 3.89 | -67.21% |
CN
|
|
| 12.15 | 2.32% |
HK
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
TW
|
|
| - | - |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.