The 77 Bank, Ltd.
8341
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3338
The 77 Bank, Ltd., operating with its subsidiaries, delivers a comprehensive... The 77 Bank, Ltd., operating with its subsidiaries, delivers a comprehensive array of banking and financial offerings to a diverse clientele across Japan, including domestic businesses, local government entities, and both corporate and individual customers. The institution provides various deposit solutions, such as demand, time, and foreign currency accounts, alongside negotiable certificates of deposit, as well as a wide selection of loan products. Beyond these core services, the bank specializes in asset and liability management, offers investment vehicles like debt and equity securities and investment trusts, and facilitates derivatives trading. Additional services encompass credit risk oversight, credit card issuance, guarantee and credit assessment, research and consulting, computer-based contract work, fund management, and leasing. Founded in Sendai, Japan, in 1878, the bank maintained a network of 143 branches as of March 31, 2020.
Giá cổ phiếu
$23.59
Vốn hóa thị trường
$5.26B
Thay đổi (1 ngày)
1.72%
Thay đổi (1 năm)
83.49%
Quốc gia
JP
Giao dịch The 77 Bank, Ltd. (8341)
Danh mục
Financial Services
Tỷ số P/E của The 77 Bank, Ltd. (8341)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 18.43
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của The 77 Bank, Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 18.43. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 9.92.
Lịch sử tỷ lệ P/E của The 77 Bank, Ltd. từ 2005 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 18.43 | 105.27% |
| 2025 | 8.98 | -9.47% |
| 2024 | 9.92 | 55.35% |
| 2023 | 6.38 | 24.03% |
| 2022 | 5.15 | -26.52% |
| 2021 | 7.00 | 23.64% |
| 2020 | 5.66 | -14.71% |
| 2019 | 6.64 | -34.55% |
| 2018 | 10.15 | -9.17% |
| 2017 | 11.17 | 18.93% |
| 2016 | 9.39 | -37.07% |
| 2015 | 14.93 | 29.50% |
| 2014 | 11.53 | -19.22% |
| 2013 | 14.27 | 11.79% |
| 2012 | 12.76 | -345.34% |
| 2011 | -5.20 | -129.91% |
| 2010 | 17.39 | -27.29% |
| 2009 | 23.92 | 39.19% |
| 2008 | 17.18 | -39.64% |
| 2007 | 28.47 | -22.69% |
| 2006 | 36.83 | 12.09% |
| 2005 | 32.85 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
CN
|
|
| - | - |
IT
|
|
| - | - |
JP
|
|
| - | - |
IN
|
|
| - | - |
PH
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.