Taiyo Yuden Co., Ltd.
6976
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2331
Taiyo Yuden Co., Ltd. develops, manufactures, and sells electronic components... Taiyo Yuden Co., Ltd. develops, manufactures, and sells electronic components in Japan, North America, China, Europe, Hong Kong, and internationally. It offers multilayer ceramic capacitors, inductors, saw devices for communications, RF devices, circuit modules, and aluminum electrolytic capacitors, as well as conductive polymer hybrid aluminum electrolytic capacitors. Taiyo Yuden Co., Ltd. was incorporated in 1950 and is headquartered in Tokyo, Japan.
Giá cổ phiếu
$66.97
Đồng bộ lần cuối: 2026-08-12
Vốn hóa thị trường
$8.38B
Thay đổi (1 ngày)
7.51%
Thay đổi (1 năm)
172.76%
Quốc gia
JP
Giao dịch Taiyo Yuden Co., Ltd. (6976)
Danh mục
Technology
Tỷ số P/E của Taiyo Yuden Co., Ltd. (6976)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 59.91
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Taiyo Yuden Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 59.91. Vào cuối năm 2025, công ty có P/E là 152.94.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Taiyo Yuden Co., Ltd. từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 59.91 | -60.83% |
| 2025 | 152.94 | 179.42% |
| 2024 | 54.74 | 129.68% |
| 2023 | 23.83 | 86.12% |
| 2022 | 12.80 | -43.86% |
| 2021 | 22.81 | 14.03% |
| 2020 | 20.00 | 67.50% |
| 2019 | 11.94 | -15.30% |
| 2018 | 14.10 | -53.81% |
| 2017 | 30.52 | 248.20% |
| 2016 | 8.77 | -53.61% |
| 2015 | 18.89 | -11.88% |
| 2014 | 21.44 | -68.76% |
| 2013 | 68.63 | -1,529.30% |
| 2012 | -4.80 | -79.84% |
| 2011 | -23.81 | -90.68% |
| 2010 | -255.45 | 4,071.93% |
| 2009 | -6.12 | -156.20% |
| 2008 | 10.90 | -51.81% |
| 2007 | 22.61 | -68.56% |
| 2006 | 71.92 | -140.76% |
| 2005 | -176.44 | 61.42% |
| 2004 | -109.31 | -373.61% |
| 2003 | 39.95 | -3.50% |
| 2002 | 41.40 | 124.37% |
| 2001 | 18.45 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 39.38 | -34.27% |
US
|
|
| 14.94 | -75.07% |
JP
|
|
| 49.65 | -17.12% |
TW
|
|
| 63.76 | 6.43% |
US
|
|
| 16.11 | -73.11% |
TW
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.