Raytron Technology Co.,Ltd.
688002
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1924
Founded in 2009 and based in Yantai, China, Raytron Technology Co.,Ltd. is... Founded in 2009 and based in Yantai, China, Raytron Technology Co.,Ltd. is dedicated to the research and development of uncooled infrared imaging and MEMS sensor technologies. The company's diverse offerings include products like driving assistance systems, advanced infrared imaging devices, and vacuum packaging solutions. They also provide specialized design services for MEMS sensors, Application-Specific Integrated Circuits (ASICs), analog components, and hybrid intellectual property. These innovations are crucial for a wide array of applications, such as night vision, precise thermal measurement, intelligent surveillance, unmanned aerial vehicle (UAV) payloads, autonomous driving, the Internet of Things (IoT), artificial intelligence (AI), and machine vision.
Giá cổ phiếu
$23.82
Vốn hóa thị trường
$11.09B
Thay đổi (1 ngày)
2.11%
Thay đổi (1 năm)
112.30%
Quốc gia
CN
Giao dịch Raytron Technology Co.,Ltd. (688002)
Danh mục
Technology
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Raytron Technology Co.,Ltd. (688002)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 461.69M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Raytron Technology Co.,Ltd., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 461.69M. Vào cuối December 2023, công ty có 446.64M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Raytron Technology Co.,Ltd. (688002) từ 2016 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 461.69M | 3.87% |
| 2024 | 444.50M | -0.48% |
| 2023 | 446.64M | 0.20% |
| 2022 | 445.77M | 0.17% |
| 2021 | 445.00M | 0.00% |
| 2020 | 445.00M | 0.00% |
| 2019 | 445.00M | 32.43% |
| 2018 | 336.02M | 21.46% |
| 2017 | 276.66M | 8.17% |
| 2016 | 255.76M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 1.23B | 166.35% |
US
|
|
| - | - |
JP
|
|
| 2.60B | 462.62% |
TW
|
|
| 0.00 | -100.00% |
US
|
|
| 14.04B | 2,940.94% |
TW
|