Raytron Technology Co.,Ltd.
688002
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1871
Founded in 2009 and based in Yantai, China, Raytron Technology Co.,Ltd. is... Founded in 2009 and based in Yantai, China, Raytron Technology Co.,Ltd. is dedicated to the research and development of uncooled infrared imaging and MEMS sensor technologies. The company's diverse offerings include products like driving assistance systems, advanced infrared imaging devices, and vacuum packaging solutions. They also provide specialized design services for MEMS sensors, Application-Specific Integrated Circuits (ASICs), analog components, and hybrid intellectual property. These innovations are crucial for a wide array of applications, such as night vision, precise thermal measurement, intelligent surveillance, unmanned aerial vehicle (UAV) payloads, autonomous driving, the Internet of Things (IoT), artificial intelligence (AI), and machine vision.
Giá cổ phiếu
$24.28
Vốn hóa thị trường
$11.30B
Thay đổi (1 ngày)
4.11%
Thay đổi (1 năm)
116.45%
Quốc gia
CN
Giao dịch Raytron Technology Co.,Ltd. (688002)
Danh mục
Technology
Doanh thu của Raytron Technology Co.,Ltd. (688002)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $1.18B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Raytron Technology Co.,Ltd., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $1.18B. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $502.73M tăng so với doanh thu năm 2022, là $383.58M. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Raytron Technology Co.,Ltd. từ 2016 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $1.18B | 99.92% |
| 2024 | $591.26M | 17.61% |
| 2023 | $502.73M | 31.06% |
| 2022 | $383.58M | 36.94% |
| 2021 | $280.10M | 17.19% |
| 2020 | $239.02M | 143.09% |
| 2019 | $98.32M | 76.08% |
| 2018 | $55.84M | 133.31% |
| 2017 | $23.93M | 175.81% |
| 2016 | $8.68M | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $29.01B | 2,354.33% |
US
|
|
| - | - |
JP
|
|
| $20.81B | 1,660.80% |
TW
|
|
| $16.96B | 1,335.12% |
US
|
|
| $296.07B | 24,947.22% |
TW
|