Top Markets
Coin of the day
Meiko Electronics Co., Ltd. Meiko Electronics Co., Ltd.

Meiko Electronics Co., Ltd.

6787
Xếp hạng trong cổ phiếu #2758
Meiko Electronics Co., Ltd. engages in the design, manufacture, and sale of... Meiko Electronics Co., Ltd. engages in the design, manufacture, and sale of printed circuit boards (PCBs) and auxiliary electronics in Japan, rest of Asia, North America, Europe, and internationally. Its principal products include double-sided/multi-layer through-hole PCBs, HDI PCBs, flexible PCBs, flex-rigid PCBs, high electric current PCBs, heat dissipation PCBs, embedded devices PCBs, solder stencils, PCB testers, and imaging devices and systems. The company also provides circuit design and electronic manufacturing services. Its products have applications in the areas of automobiles, telecommunications, industrial devices, and amusement/home appliances. The company was formerly known as Meiko Denshi Kogyo Co., Ltd. and changed its name to Meiko Electronics Co., Ltd. in April 1991. Meiko Electronics Co., Ltd. was founded in 1975 and is headquartered in Ayase, Japan.
Giá cổ phiếu
$194.03
Vốn hóa thị trường
$4.98B
Thay đổi (1 ngày)
-6.03%
Thay đổi (1 năm)
340.55%
Quốc gia
JP
Giao dịch Meiko Electronics Co., Ltd. (6787)

Danh mục

Tỷ số P/E của Meiko Electronics Co., Ltd. (6787)
Tỷ số P/E vào May 2026 TTM: 44.37
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Meiko Electronics Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 44.37. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 11.88.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Meiko Electronics Co., Ltd. từ 2008 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) 44.37 277.33%
2025 11.76 -1.05%
2024 11.88 40.30%
2023 8.47 -7.22%
2022 9.13 -39.77%
2021 15.16 11.91%
2020 13.54 98.79%
2019 6.81 -37.60%
2018 10.92 -15.96%
2017 12.99 -1,723.24%
2016 -0.80 -21.32%
2015 -1.02 -100.17%
2014 588.00 -8,239.03%
2013 -7.22 -137.13%
2012 19.46 -466.36%
2011 -5.31 -128.66%
2010 18.53 -40.66%
2009 31.22 217.57%
2008 9.83 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
40.44 -8.88%
US
85.81 93.38%
TW
78.29 76.43%
US
16.23 -63.43%
TW
28.48 -35.81%
CN
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.