Powerchip Semiconductor Manufacturing Corp. Powerchip Semiconductor Manufacturing Corp.

Powerchip Semiconductor Manufacturing Corp.

6770

Xếp hạng trong cổ phiếu #2132
Powerchip Semiconductor Manufacturing Corporation, together with its... Powerchip Semiconductor Manufacturing Corporation, together with its subsidiaries, engages in the research and development, manufacturing, testing, packaging, and sale of integrated circuit products in Taiwan, the United States, China, and internationally. It also provides foundry, design, overhaul, manufacturing, and memory wafer testing services. The company was formerly known as Maxchip Electronics Corp and changed its name to Powerchip Semiconductor Manufacturing Corporation in September 2018. The company was incorporated in 2008 and is based in Hsinchu City, Taiwan. Powerchip Semiconductor Manufacturing Corp. is a subsidiary of Powerchip Technology Corporation.
Giá cổ phiếu
$2.04
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$9.60B
Thay đổi (1 ngày)
-1.84%
Thay đổi (1 năm)
103.82%
Quốc gia
TW
Giao dịch Powerchip Semiconductor Manufacturing Corp. (6770)

Danh mục

Technology
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Powerchip Semiconductor Manufacturing Corp. (6770)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 4.55B
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Powerchip Semiconductor Manufacturing Corp., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 4.55B. Vào cuối December 2023, công ty có 4.06B cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Powerchip Semiconductor Manufacturing Corp. (6770) từ 2016 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
2026 (TTM) 4.55B 9.82%
2024 4.14B 1.98%
2023 4.06B 8.97%
2022 3.73B 13.92%
2021 3.27B 1.39%
2020 3.23B -0.01%
2019 3.23B 18.60%
2018 2.72B 489.37%
2017 461.91M 1.71%
2016 454.15M 0.00%
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
24.19B 431.55%
US
25.93B 469.78%
TW
4.77B 4.73%
US
1.13B -75.17%
US
1.63B -64.16%
US