Powerchip Semiconductor Manufacturing Corp.
6770
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2131
Powerchip Semiconductor Manufacturing Corporation, together with its... Powerchip Semiconductor Manufacturing Corporation, together with its subsidiaries, engages in the research and development, manufacturing, testing, packaging, and sale of integrated circuit products in Taiwan, the United States, China, and internationally. It also provides foundry, design, overhaul, manufacturing, and memory wafer testing services. The company was formerly known as Maxchip Electronics Corp and changed its name to Powerchip Semiconductor Manufacturing Corporation in September 2018. The company was incorporated in 2008 and is based in Hsinchu City, Taiwan. Powerchip Semiconductor Manufacturing Corp. is a subsidiary of Powerchip Technology Corporation.
Giá cổ phiếu
$2.04
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$9.62B
Thay đổi (1 ngày)
-1.68%
Thay đổi (1 năm)
104.14%
Quốc gia
TW
Giao dịch Powerchip Semiconductor Manufacturing Corp. (6770)
Danh mục
Technology
Thu nhập của Powerchip Semiconductor Manufacturing Corp. (6770)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $473.83M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Powerchip Semiconductor Manufacturing Corp., lợi nhuận hiện tại của công ty là $473.83M. Năm 2023, công ty đạt được lợi nhuận là $-67.99M, giảm so với lợi nhuận năm 2022 là $879.65M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Powerchip Semiconductor Manufacturing Corp. từ 2016 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $473.83M | -327.64% |
| 2024 | $-208.15M | 206.16% |
| 2023 | $-67.99M | -107.73% |
| 2022 | $879.65M | 26.89% |
| 2021 | $693.25M | 305.83% |
| 2020 | $170.82M | -295.41% |
| 2019 | $-87.42M | -348.20% |
| 2018 | $35.22M | 70.37% |
| 2017 | $20.67M | 3.71% |
| 2016 | $19.93M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $229.74B | 48,386.38% |
US
|
|
| $84.84B | 17,804.78% |
TW
|
|
| $40.47B | 8,440.79% |
US
|
|
| $99.73B | 20,947.54% |
US
|
|
| $7.56B | 1,495.71% |
US
|