Jiangsu Boqian New Materials Stock Co., Ltd. Jiangsu Boqian New Materials Stock Co., Ltd.

Jiangsu Boqian New Materials Stock Co., Ltd.

605376

Xếp hạng trong cổ phiếu #4533
Based in Suqian, China, this company specializes in the innovation,... Based in Suqian, China, this company specializes in the innovation, manufacture, and supply of advanced nanometer-scale metallic powder materials within the Chinese market. The firm's product range includes various finely-engineered powders, such as pure elemental metals, copper-based compositions, and sophisticated ternary alloys. These cutting-edge materials are crucial components utilized across a diverse spectrum of industries, encompassing consumer electronic devices, automotive technology, telecommunications, automated industrial systems, and demanding aerospace applications. The company commenced its operations in 2010.
Giá cổ phiếu
$13.40
Vốn hóa thị trường
$3.51B
Thay đổi (1 ngày)
3.11%
Thay đổi (1 năm)
70.10%
Quốc gia
CN
Giao dịch Jiangsu Boqian New Materials Stock Co., Ltd. (605376)

Danh mục

Basic Materials
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Jiangsu Boqian New Materials Stock Co., Ltd. (605376)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 261.60M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Jiangsu Boqian New Materials Stock Co., Ltd., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 261.60M. Vào cuối December 2023, công ty có 269.26M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Jiangsu Boqian New Materials Stock Co., Ltd. (605376) từ 2014 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
2026 (TTM) 261.60M -1.31%
2024 265.08M -1.55%
2023 269.26M 2.93%
2022 261.60M 0.00%
2021 261.60M 0.00%
2020 261.60M 0.00%
2019 261.60M 38.46%
2018 188.94M 9.30%
2017 172.87M 38.29%
2016 125.01M 525.04%
2015 20.00M 0.00%
2014 20.00M 0.00%
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
7.93B 2,931.66%
TW
1.87B 616.11%
JP
- -
DE
2.96B 1,033.14%
SA
3.13B 1,096.66%
CN