Hubei Zhenhua Chemical Co.,Ltd.
603067
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4263
Hubei Zhenhua Chemical Co.,Ltd. primarily conducts its operations within China,... Hubei Zhenhua Chemical Co.,Ltd. primarily conducts its operations within China, specializing in the entire lifecycle of chromium salt products, from their development and manufacturing to their ultimate sale and distribution. Their comprehensive product portfolio includes a wide array of chromium-based compounds such as sodium bichromate, various forms of chromic acid anhydride (both crystalline and liquid), chrome oxide green, and potassium dichromate. Beyond these core offerings, the company also supplies vitamin K3, anhydrous sodium sulphate, and aluminium hydroxide. The firm boasts an international presence, exporting its goods to diverse global markets across Europe, the United States, Africa, and Southeast Asia. Established in 1967, Hubei Zhenhua Chemical Co.,Ltd. is headquartered in Huangshi, China, and was previously known as Huanghsi Zhenhua Chemical Industry Co., Ltd.
Giá cổ phiếu
$4.84
Vốn hóa thị trường
$3.66B
Thay đổi (1 ngày)
-6.39%
Thay đổi (1 năm)
85.70%
Quốc gia
CN
Giao dịch Hubei Zhenhua Chemical Co.,Ltd. (603067)
Danh mục
Basic Materials
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Hubei Zhenhua Chemical Co.,Ltd. (603067)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày October 2026: 0
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Hubei Zhenhua Chemical Co.,Ltd., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 0. Vào cuối October 2026, công ty có 0 cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Hubei Zhenhua Chemical Co.,Ltd. (603067) từ 2011 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2025 | 708.64M | 40.87% |
| 2024 | 503.06M | 0.39% |
| 2023 | 501.09M | -0.25% |
| 2022 | 502.37M | 1.88% |
| 2021 | 493.13M | 14.36% |
| 2020 | 431.20M | 0.00% |
| 2019 | 431.20M | 38.65% |
| 2018 | 310.99M | -26.79% |
| 2017 | 424.79M | 22.43% |
| 2016 | 346.95M | 7.66% |
| 2015 | 322.27M | -0.32% |
| 2014 | 323.32M | -0.25% |
| 2013 | 324.12M | -0.46% |
| 2012 | 325.63M | 9.83% |
| 2011 | 296.48M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 7.93B | - |
TW
|
|
| 1.87B | - |
JP
|
|
| - | - |
DE
|
|
| 2.96B | - |
SA
|
|
| 3.13B | - |
CN
|