Soochow Securities Co., Ltd.
601555
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3171
Founded in 1993 and headquartered in Suzhou, China, Soochow Securities Co.,... Founded in 1993 and headquartered in Suzhou, China, Soochow Securities Co., Ltd. operates as a comprehensive financial services provider across mainland China. The company delivers a broad array of services, prominently featuring investment banking, which encompasses strategic mergers and acquisitions, corporate restructuring initiatives, and various financial advisory solutions. Beyond this, it oversees asset and fund management, conducts proprietary investments in a diverse range of instruments including equity, fixed income, derivatives, and other alternative financial products. Soochow Securities also facilitates securities brokerage, offers financing and lending services for securities, and maintains a significant presence in the internet financial business sector.
Giá cổ phiếu
$1.14
Vốn hóa thị trường
$5.67B
Thay đổi (1 ngày)
-0.63%
Thay đổi (1 năm)
-15.37%
Quốc gia
CN
Giao dịch Soochow Securities Co., Ltd. (601555)
Danh mục
Financial Services
Tỷ số P/E của Soochow Securities Co., Ltd. (601555)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 9.90
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Soochow Securities Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 9.90. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 17.98.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Soochow Securities Co., Ltd. từ 2005 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 9.90 | -39.07% |
| 2024 | 16.25 | -9.60% |
| 2023 | 17.98 | -4.61% |
| 2022 | 18.84 | 26.50% |
| 2021 | 14.90 | -33.38% |
| 2020 | 22.36 | -22.50% |
| 2019 | 28.85 | -48.75% |
| 2018 | 56.29 | 50.84% |
| 2017 | 37.32 | 41.69% |
| 2016 | 26.34 | 64.77% |
| 2015 | 15.99 | -65.03% |
| 2014 | 45.72 | 6.29% |
| 2013 | 43.01 | -25.26% |
| 2012 | 57.55 | 31.25% |
| 2011 | 43.85 | 126.16% |
| 2010 | 19.39 | 28.95% |
| 2009 | 15.04 | -63.27% |
| 2008 | 40.93 | 366.58% |
| 2007 | 8.77 | -82.75% |
| 2006 | 50.85 | -560.48% |
| 2005 | -11.04 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 18.90 | 90.86% |
US
|
|
| 12.47 | 25.96% |
US
|
|
| - | - |
US
|
|
| 43.76 | 341.94% |
US
|
|
| - | - |
CN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.