Inner Mongolia Junzheng Energy & Chemical Group Co.,Ltd.
601216
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3186
Inner Mongolia Junzheng Energy & Chemical Group Co.,Ltd., a Chinese enterprise... Inner Mongolia Junzheng Energy & Chemical Group Co.,Ltd., a Chinese enterprise established in Wuhai in 2003, specializes in the production of a diverse range of chemical products and their foundational raw materials. Its comprehensive catalog features items such as polyvinyl chloride (PVC) resins, caustic soda, calcium carbide, hydrochloric acid, liquid chlorine, acetylene-based PVC, and cement clinker. Beyond its core chemical manufacturing, the company's operations extend into various other industrial sectors, including power generation, limestone extraction, quick lime processing, and ferrosilicon smelting. Furthermore, it manages substantial chemical logistics and transport services, encompassing the shipping of energy and chemical commodities, operation of container tanks, and dedicated storage terminals. The company was formerly known as Inner Mongolia Junzheng Energy & Chemical Industry Co., Ltd.
Giá cổ phiếu
$0.67240042
Vốn hóa thị trường
$5.67B
Thay đổi (1 ngày)
0.43%
Thay đổi (1 năm)
-7.19%
Quốc gia
CN
Giao dịch Inner Mongolia Junzheng Energy & Chemical Group Co.,Ltd. (601216)
Danh mục
Basic Materials
Thu nhập của Inner Mongolia Junzheng Energy & Chemical Group Co.,Ltd. (601216)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $499.61M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Inner Mongolia Junzheng Energy & Chemical Group Co.,Ltd., lợi nhuận hiện tại của công ty là $499.61M. Năm 2023, công ty đạt được lợi nhuận là $437.80M, giảm so với lợi nhuận năm 2022 là $717.55M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Inner Mongolia Junzheng Energy & Chemical Group Co.,Ltd. từ 2008 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $499.61M | 14.27% |
| 2024 | $437.22M | -0.13% |
| 2023 | $437.80M | -38.99% |
| 2022 | $717.55M | -15.82% |
| 2021 | $852.38M | -5.10% |
| 2020 | $898.19M | 122.90% |
| 2019 | $402.95M | 6.34% |
| 2018 | $378.91M | 0.36% |
| 2017 | $377.54M | 45.29% |
| 2016 | $259.85M | 79.20% |
| 2015 | $145.01M | 3.82% |
| 2014 | $139.67M | 37.07% |
| 2013 | $101.89M | 21.83% |
| 2012 | $83.64M | -19.96% |
| 2011 | $104.50M | 33.54% |
| 2010 | $78.25M | 203.99% |
| 2009 | $25.74M | -15.95% |
| 2008 | $30.63M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $9.50B | 1,802.10% |
GB
|
|
| - | - |
FR
|
|
| $3.49B | 598.91% |
US
|
|
| $2.63B | 426.35% |
US
|
|
| $-82.10M | -116.43% |
US
|